ticks

[Mỹ]/[tɪks]/
[Anh]/[tɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dấu nhỏ hoặc số trên một thang đo, đặc biệt là một dấu được sử dụng để đếm hoặc ghi lại; một cơn co giật đột ngột, ngắn gọn; một khoảng thời gian bằng một phần năm mươi của một giây.
v. di chuyển hoặc nhảy nhẹ; đánh dấu bằng dấu tích.

Cụm từ & Cách kết hợp

ticks and tocks

Vietnamese_translation

time ticks

Vietnamese_translation

ticks away

Vietnamese_translation

getting ticks

Vietnamese_translation

checked for ticks

Vietnamese_translation

tick-borne illness

Vietnamese_translation

ticks off

Vietnamese_translation

list ticks

Vietnamese_translation

ticks over

Vietnamese_translation

clock ticks

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the child got three ticks on his arm after playing in the park.

Sau khi chơi ở công viên, đứa trẻ có được ba vết muỗi trên cánh tay.

she checked the box with a tick to confirm her agreement.

Cô ấy đánh dấu vào ô có dấu tích để xác nhận sự đồng ý của mình.

the stock market had a slight tick upwards during the trading day.

Thị trường chứng khoán có sự tăng nhẹ trong suốt ngày giao dịch.

he felt a tickle in his throat and started to cough.

Anh ấy cảm thấy ngứa họng và bắt đầu ho.

the clock's tick was a constant reminder of the passing time.

Tiếng tích tắc của đồng hồ là lời nhắc nhở không ngừng về thời gian trôi qua.

the software needs a quick tick to update its security features.

Phần mềm cần một lần tích nhanh để cập nhật các tính năng bảo mật của nó.

the horse's tick was a sign of a possible lyme disease infection.

Vết muỗi của con ngựa là dấu hiệu của một bệnh lyme có thể.

she gave the project a quick tick of approval before moving on.

Cô ấy nhanh chóng duyệt dự án trước khi chuyển tiếp.

the counter on the machine registered a tick with each item scanned.

Máy đếm trên máy ghi lại một lần tích với mỗi mặt hàng được quét.

he got a tick in the neck from the wool sweater.

Anh ấy bị muỗi cắn ở cổ vì chiếc áo len.

the application requires a tick to indicate acceptance of the terms.

Ứng dụng yêu cầu một dấu tích để chỉ ra sự chấp nhận các điều khoản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay