tightrope

[Mỹ]/'taɪtrəʊp/
[Anh]/'taɪtrop/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dây hoặc dây thừng căng mà trên đó các nghệ sĩ xiếc biểu diễn, còn được gọi là dây đi thăng bằng.
Word Forms
thì quá khứtightroped
số nhiềutightropes

Cụm từ & Cách kết hợp

tightrope walker

người đi dây

Câu ví dụ

he continues to walk a tightrope between success and failure.

anh ấy tiếp tục đi trên một sợi dây thừng giữa thành công và thất bại.

I’m walking a tightrope at the moment; one more mistake and I might lose my job.

Tôi đang đi trên một sợi dây thừng vào lúc này; một sai lầm nữa và tôi có thể mất việc.

balance on a tightrope

giữ thăng bằng trên dây thừng

perform on a tightrope

biểu diễn trên dây thừng

daredevil on a tightrope

người chơi mạo hiểm trên dây thừng

watch a tightrope performance

xem màn trình diễn đi trên dây thừng

tightrope walking requires concentration

đi trên dây thừng đòi hỏi sự tập trung

the circus artist walked confidently on the tightrope

nghệ sĩ xiếc đã tự tin đi trên dây thừng

the tightrope is strung between two tall buildings

dây thừng được căng giữa hai tòa nhà cao

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay