tinea

[Mỹ]/ˈtɪniə/
[Anh]/ˈtɪniə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bệnh nhiễm nấm trên da; nấm da.
Word Forms
số nhiềutineas

Cụm từ & Cách kết hợp

tinea capitis

bệnh nấm đầu

tinea corporis

tinea corporis

tinea pedis

bệnh nấm ở bàn chân

tinea cruris

bệnh nấm ở bẹn

tinea unguium

nấm móng

tinea versicolor

nấm sắc tố

tinea infection

nghiễm nấm

tinea diagnosis

chẩn đoán nấm

tinea treatment

điều trị nấm

tinea symptoms

triệu chứng của nấm

Câu ví dụ

he was diagnosed with tinea on his foot.

Anh ấy đã được chẩn đoán mắc bệnh tinea ở chân.

tinea can be easily treated with antifungal cream.

Bệnh tinea có thể dễ dàng điều trị bằng kem kháng nấm.

she noticed a rash that looked like tinea.

Cô ấy nhận thấy có một vết phát ban trông giống như bệnh tinea.

preventing tinea requires good hygiene practices.

Để ngăn ngừa bệnh tinea, cần thực hành vệ sinh tốt.

he applied a topical treatment for tinea corporis.

Anh ấy đã sử dụng một phương pháp điều trị tại chỗ cho bệnh tinea corporis.

tinea capitis is a common infection in children.

Bệnh tinea capitis là một bệnh nhiễm trùng phổ biến ở trẻ em.

she was embarrassed to show her tinea infection.

Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi khoe bệnh nhiễm trùng tinea của mình.

doctors recommend avoiding sharing personal items to prevent tinea.

Các bác sĩ khuyên bạn nên tránh chia sẻ đồ dùng cá nhân để ngăn ngừa bệnh tinea.

tinea pedis is often referred to as athlete's foot.

Bệnh tinea pedis thường được gọi là bệnh chân tay vận động viên.

he researched natural remedies for tinea treatment.

Anh ấy đã nghiên cứu các biện pháp khắc phục tự nhiên cho việc điều trị bệnh tinea.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay