tinplate

[Mỹ]/'tɪnplet/
[Anh]/ˈtɪnˌplet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tinplate
tấm sắt phủ thiếc
terneplate

Câu ví dụ

The alloy layer of tinplate is an intermetallic compound formed between base plate and tin coating through thermodiffusion during the treatment of heating and fusing after electrotinning.

Lớp hợp kim của tôn hộp là hợp chất liên kim loại được hình thành giữa đĩa nền và lớp phủ thiếc thông qua khuếch tán nhiệt trong quá trình xử lý nhiệt và hàn sau khi mạ thiếc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay