| số nhiều | tirades |
a tirade of abuse.
một màn chỉ trích gay gắt.
to launch into a tirade
phát điên, nổi giận dữ
a scalding tirade of abuse.
một bài diễn văn lẽ phép đầy giận dữ.
once she started a tirade, it was best to let it rip.
khi cô ấy bắt đầu chỉ trích, tốt nhất là để cô ấy được thể mà nói ra.
After the chairman delivered his opening speech, Mr. black launched into a brilliant tirade.
Sau khi chủ tịch trình bày bài phát biểu khai mạc, ông Black đã bắt đầu một màn chỉ trích xuất chúng.
He went on a tirade against his boss during the meeting.
Anh ta đã chỉ trích thẳng thừng với sếp của mình trong cuộc họp.
She launched into a tirade about the poor service at the restaurant.
Cô ấy đã bắt đầu một màn chỉ trích về dịch vụ kém tại nhà hàng.
The politician's tirade against the opposition was filled with anger.
Màn chỉ trích của chính trị gia chống lại đối thủ tràn ngập sự tức giận.
After receiving a complaint, the customer service representative went on a tirade.
Sau khi nhận được khiếu nại, nhân viên hỗ trợ khách hàng đã bắt đầu chỉ trích.
His tirade of insults left everyone in the room stunned.
Màn chỉ trích bằng những lời lăng mạ của anh ta khiến tất cả mọi người trong phòng kinh ngạc.
The coach's tirade motivated the team to work harder.
Màn chỉ trích của huấn luyện viên đã thúc đẩy đội bóng làm việc chăm chỉ hơn.
During the argument, she unleashed a tirade of accusations against him.
Trong cuộc tranh cãi, cô ấy đã tung ra một màn chỉ trích những lời buộc tội chống lại anh ta.
His tirade of complaints made it clear he was unhappy with the service.
Màn chỉ trích những lời phàn nàn của anh ta cho thấy rõ anh ấy không hài lòng với dịch vụ.
The customer's tirade of frustration was understandable given the situation.
Màn chỉ trích sự thất vọng của khách hàng là dễ hiểu trong tình huống đó.
She ended her tirade with a dramatic exit from the room.
Cô ấy kết thúc màn chỉ trích của mình bằng một sự ra đi kịch tính khỏi phòng.
a tirade of abuse.
một màn chỉ trích gay gắt.
to launch into a tirade
phát điên, nổi giận dữ
a scalding tirade of abuse.
một bài diễn văn lẽ phép đầy giận dữ.
once she started a tirade, it was best to let it rip.
khi cô ấy bắt đầu chỉ trích, tốt nhất là để cô ấy được thể mà nói ra.
After the chairman delivered his opening speech, Mr. black launched into a brilliant tirade.
Sau khi chủ tịch trình bày bài phát biểu khai mạc, ông Black đã bắt đầu một màn chỉ trích xuất chúng.
He went on a tirade against his boss during the meeting.
Anh ta đã chỉ trích thẳng thừng với sếp của mình trong cuộc họp.
She launched into a tirade about the poor service at the restaurant.
Cô ấy đã bắt đầu một màn chỉ trích về dịch vụ kém tại nhà hàng.
The politician's tirade against the opposition was filled with anger.
Màn chỉ trích của chính trị gia chống lại đối thủ tràn ngập sự tức giận.
After receiving a complaint, the customer service representative went on a tirade.
Sau khi nhận được khiếu nại, nhân viên hỗ trợ khách hàng đã bắt đầu chỉ trích.
His tirade of insults left everyone in the room stunned.
Màn chỉ trích bằng những lời lăng mạ của anh ta khiến tất cả mọi người trong phòng kinh ngạc.
The coach's tirade motivated the team to work harder.
Màn chỉ trích của huấn luyện viên đã thúc đẩy đội bóng làm việc chăm chỉ hơn.
During the argument, she unleashed a tirade of accusations against him.
Trong cuộc tranh cãi, cô ấy đã tung ra một màn chỉ trích những lời buộc tội chống lại anh ta.
His tirade of complaints made it clear he was unhappy with the service.
Màn chỉ trích những lời phàn nàn của anh ta cho thấy rõ anh ấy không hài lòng với dịch vụ.
The customer's tirade of frustration was understandable given the situation.
Màn chỉ trích sự thất vọng của khách hàng là dễ hiểu trong tình huống đó.
She ended her tirade with a dramatic exit from the room.
Cô ấy kết thúc màn chỉ trích của mình bằng một sự ra đi kịch tính khỏi phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay