tolerators

[Mỹ]/[ˈtɒlərɪtərz]/
[Anh]/[ˈtɑːlərɪtərz]/

Dịch

n. Những người chấp nhận điều gì đó, đặc biệt là điều không dễ chịu; Một người sẵn sàng chấp nhận hành vi hoặc quan điểm của người khác, ngay cả khi họ không đồng ý với họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

patient tolerators

những người dung nạp

tolerators accepted

những người dung nạp được chấp nhận

were tolerators

đã là những người dung nạp

becoming tolerators

đang trở thành những người dung nạp

tolerators often

những người dung nạp thường

tolerators remain

những người dung nạp vẫn còn

Câu ví dụ

many people are natural tolerators of spicy food.

Nhiều người là những người dung nạp tự nhiên với thức ăn cay.

we need to identify the tolerators within the team for this project.

Chúng ta cần xác định những người dung nạp trong nhóm cho dự án này.

the study focused on psychological tolerators of pain.

Nghiên cứu tập trung vào những người dung nạp về mặt tâm lý với đau đớn.

are you a tolerator of long commutes or do you prefer working from home?

Bạn có phải là người dung nạp với những chuyến đi xa hay bạn thích làm việc tại nhà?

the company seeks tolerators of ambiguity in a fast-paced environment.

Doanh nghiệp này đang tìm kiếm những người dung nạp sự mơ hồ trong môi trường năng động.

he's a known tolerator of eccentric behavior.

Anh ấy là một người dung nạp hành vi kỳ lạ nổi tiếng.

she's a patient tolerator of her children's mistakes.

Cô ấy là một người dung nạp kiên nhẫn với những sai lầm của con cái mình.

the software requires tolerators of occasional glitches.

Phần mềm yêu cầu những người dung nạp các lỗi ngẫu nhiên.

they are active tolerators of diverse viewpoints.

Họ là những người dung nạp tích cực với các quan điểm đa dạng.

the role demands tolerators of high pressure and tight deadlines.

Vai trò này yêu cầu những người dung nạp được áp lực cao và thời hạn nghiêm ngặt.

we value tolerators of change within our organization.

Chúng tôi trân trọng những người dung nạp sự thay đổi trong tổ chức của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay