conscientious objectors
người phản đối lương tâm
religious objectors
người phản đối tôn giáo
political objectors
người phản đối chính trị
civil objectors
người phản đối dân sự
draft objectors
người phản đối nghĩa vụ quân sự
objectors' rights
quyền của người phản đối
objectors' claims
những yêu sách của người phản đối
objectors' voices
tiếng nói của người phản đối
objectors' views
quan điểm của người phản đối
objectors' stance
thái độ của người phản đối
there were many objectors to the proposed law.
Có rất nhiều người phản đối dự luật được đề xuất.
objectors raised concerns about the environmental impact.
Những người phản đối đã nêu lên những lo ngại về tác động môi trường.
the committee listened to the objectors during the meeting.
Ban thư ký đã lắng nghe ý kiến của những người phản đối trong cuộc họp.
some objectors believe the project will harm local wildlife.
Một số người phản đối tin rằng dự án sẽ gây hại cho động vật hoang dã địa phương.
objectors were encouraged to submit their feedback.
Những người phản đối được khuyến khích gửi phản hồi của họ.
the objectors organized a protest against the development.
Những người phản đối đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại sự phát triển.
many objectors expressed their views through social media.
Nhiều người phản đối đã bày tỏ quan điểm của họ thông qua mạng xã hội.
the government addressed the concerns of the objectors.
Chính phủ đã giải quyết những lo ngại của những người phản đối.
objectors often feel their voices are not heard.
Những người phản đối thường cảm thấy rằng tiếng nói của họ không được lắng nghe.
legal action was taken by the objectors to halt the project.
Những người phản đối đã thực hiện các hành động pháp lý để ngăn chặn dự án.
conscientious objectors
người phản đối lương tâm
religious objectors
người phản đối tôn giáo
political objectors
người phản đối chính trị
civil objectors
người phản đối dân sự
draft objectors
người phản đối nghĩa vụ quân sự
objectors' rights
quyền của người phản đối
objectors' claims
những yêu sách của người phản đối
objectors' voices
tiếng nói của người phản đối
objectors' views
quan điểm của người phản đối
objectors' stance
thái độ của người phản đối
there were many objectors to the proposed law.
Có rất nhiều người phản đối dự luật được đề xuất.
objectors raised concerns about the environmental impact.
Những người phản đối đã nêu lên những lo ngại về tác động môi trường.
the committee listened to the objectors during the meeting.
Ban thư ký đã lắng nghe ý kiến của những người phản đối trong cuộc họp.
some objectors believe the project will harm local wildlife.
Một số người phản đối tin rằng dự án sẽ gây hại cho động vật hoang dã địa phương.
objectors were encouraged to submit their feedback.
Những người phản đối được khuyến khích gửi phản hồi của họ.
the objectors organized a protest against the development.
Những người phản đối đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại sự phát triển.
many objectors expressed their views through social media.
Nhiều người phản đối đã bày tỏ quan điểm của họ thông qua mạng xã hội.
the government addressed the concerns of the objectors.
Chính phủ đã giải quyết những lo ngại của những người phản đối.
objectors often feel their voices are not heard.
Những người phản đối thường cảm thấy rằng tiếng nói của họ không được lắng nghe.
legal action was taken by the objectors to halt the project.
Những người phản đối đã thực hiện các hành động pháp lý để ngăn chặn dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay