tomahawk

[Mỹ]/'tɒməhɔːk/
[Anh]/'tɑmə'hɔk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại rìu được sử dụng như một vũ khí trong lịch sử
vt. cắt bằng một cái rìu tomahawk
Word Forms
số nhiềutomahawks

Cụm từ & Cách kết hợp

throwing tomahawk

ném máy cắt

tomahawk chop

thịt băm kiểu tomahawk

tomahawk steak

bò ăn tomahawk

Câu ví dụ

He threw the tomahawk with precision.

Anh ta ném rìu đá với độ chính xác.

The tomahawk was used as a tool and weapon by Native Americans.

Rìu đá được sử dụng như một công cụ và vũ khí bởi người Mỹ bản địa.

She displayed a tomahawk in her collection of Native American artifacts.

Cô ta trưng bày một chiếc rìu đá trong bộ sưu tập các hiện vật của người Mỹ bản địa.

The tomahawk was traditionally made of stone, wood, and animal bone.

Rìu đá truyền thống được làm từ đá, gỗ và xương động vật.

He carved intricate designs on the handle of the tomahawk.

Anh ta chạm khắc những hoa văn phức tạp lên cán rìu đá.

The tomahawk was passed down through generations in the family.

Chiếc rìu đá được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình.

She practiced throwing the tomahawk at a target.

Cô ta luyện tập ném rìu đá vào mục tiêu.

The tomahawk was a symbol of strength and bravery.

Rìu đá là biểu tượng của sức mạnh và lòng dũng cảm.

He used the tomahawk to chop firewood.

Anh ta dùng rìu đá để chặt củi.

The tomahawk had a sharp blade for cutting and a blunt end for hammering.

Rìu đá có lưỡi sắc bén để cắt và đầu tròn để đập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay