ton

[Mỹ]/tʌn/
[Anh]/tʌn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị trọng lượng bằng 2,000 pound; một lượng lớn hoặc số lượng lớn
Word Forms
số nhiềutons
so sánh hơntonner

Cụm từ & Cách kết hợp

a ton of

một tấn

metric ton

tấn

tonnage

tấn trọng

tonight

tối nay

tonsil

amidan

toner cartridge

hộp mực toner

tone deaf

Thiếu nhạy cảm về âm nhạc

long ton

tấn dài

Câu ví dụ

It will save a ton of money.

Nó sẽ tiết kiệm được rất nhiều tiền.

tons of fan mail.

Nhiều thư hâm mộ.

tones of beige and green.

các tông màu be và xanh lục.

the high tones of a flute.

những âm cao của một cây sáo.

dirty intermediate tones of grey.

những tông màu xám trung gian bẩn thỉu.

exercise tones up the muscles.

tập thể dục giúp tăng cường sức mạnh cho các cơ.

light tones of blue.

những sắc xanh nhạt.

the content of silver in a ton of ore

hàm lượng bạc trong một tấn quặng.

The plane can carry a ten-ton load.

Máy bay có thể chở được tải trọng mười tấn.

I've got tons of work to do.

Tôi có rất nhiều việc phải làm.

He speaks in unctuous tones.

Anh ta nói bằng giọng nịnh hót.

700,000 tons of food aid.

700.000 tấn viện trợ lương thực.

she came down on me like a ton of bricks.

Cô ta nổi giận với tôi như một tấn gạch.

record the dulcet tones of your family and friends.

ghi lại những âm điệu ngọt ngào của gia đình và bạn bè của bạn.

5 million tons of coal have been gasified.

5 triệu tấn than đã được luyện khí.

Ví dụ thực tế

And making tons and tons of these programmes.

Và sản xuất rất nhiều chương trình như vậy.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

Every month,the facility processes 20,000 tons of metal,plastic and glass.

Mỗi tháng, cơ sở xử lý 20.000 tấn kim loại, nhựa và thủy tinh.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

Tons and tons of plastic bags.

Rất nhiều, rất nhiều túi ni lông.

Nguồn: VOA Standard May 2013 Collection

The tank holds 1500 tons of CO2.

Tanks chứa 1500 tấn CO2.

Nguồn: Environment and Science

That will save a ton of money.

Điều đó sẽ tiết kiệm được một khoản tiền lớn.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

They can weigh up to 40 tons!

Chúng có thể nặng tới 40 tấn!

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Grain output reached 665 million metric tons.

Sản lượng ngũ cốc đạt 665 triệu tấn.

Nguồn: Government bilingual documents

Now what is one ton of CO2?

Bây giờ thì một tấn CO2 là gì?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

She got a ton of stuff first.

Cô ấy lấy được rất nhiều đồ trước.

Nguồn: newsroom

They also store a ton of carbon.

Họ cũng lưu trữ một lượng lớn carbon.

Nguồn: Earth Laboratory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay