toothlike structure
cấu trúc như răng
toothlike projection
phần nhô ra như răng
toothlike appearance
vẻ ngoài như răng
toothlike edge
mép như răng
toothlike feature
đặc điểm như răng
toothlike shape
hình dạng như răng
toothlike form
dạng như răng
toothlike ridge
lớp gờ như răng
toothlike pattern
mẫu như răng
toothlike tip
đầu như răng
the creature had toothlike structures on its jaw.
sinh vật đó có các cấu trúc giống như răng trên hàm của nó.
she noticed the toothlike patterns on the shell.
cô ấy nhận thấy những hoa văn giống như răng trên vỏ.
the mountain range had toothlike peaks.
dãy núi có những ngọn núi nhọn giống như răng.
his smile revealed toothlike gaps between his teeth.
nụ cười của anh ấy để lộ những khoảng trống giống như răng giữa các răng của anh ấy.
they found a rock with toothlike formations.
họ tìm thấy một tảng đá có các hình cấu trúc giống như răng.
the plant had toothlike edges on its leaves.
cây có các cạnh giống như răng trên lá của nó.
the artist painted a toothlike design on the canvas.
nghệ sĩ đã vẽ một thiết kế giống như răng lên toan.
toothlike ridges covered the surface of the fossil.
những mỏm răng giống như răng bao phủ bề mặt hóa thạch.
the ancient weapon had a toothlike blade.
vũ khí cổ đại có lưỡi kiếm giống như răng.
he described the toothlike shape of the coral.
anh ta mô tả hình dạng giống như răng của san hô.
toothlike structure
cấu trúc như răng
toothlike projection
phần nhô ra như răng
toothlike appearance
vẻ ngoài như răng
toothlike edge
mép như răng
toothlike feature
đặc điểm như răng
toothlike shape
hình dạng như răng
toothlike form
dạng như răng
toothlike ridge
lớp gờ như răng
toothlike pattern
mẫu như răng
toothlike tip
đầu như răng
the creature had toothlike structures on its jaw.
sinh vật đó có các cấu trúc giống như răng trên hàm của nó.
she noticed the toothlike patterns on the shell.
cô ấy nhận thấy những hoa văn giống như răng trên vỏ.
the mountain range had toothlike peaks.
dãy núi có những ngọn núi nhọn giống như răng.
his smile revealed toothlike gaps between his teeth.
nụ cười của anh ấy để lộ những khoảng trống giống như răng giữa các răng của anh ấy.
they found a rock with toothlike formations.
họ tìm thấy một tảng đá có các hình cấu trúc giống như răng.
the plant had toothlike edges on its leaves.
cây có các cạnh giống như răng trên lá của nó.
the artist painted a toothlike design on the canvas.
nghệ sĩ đã vẽ một thiết kế giống như răng lên toan.
toothlike ridges covered the surface of the fossil.
những mỏm răng giống như răng bao phủ bề mặt hóa thạch.
the ancient weapon had a toothlike blade.
vũ khí cổ đại có lưỡi kiếm giống như răng.
he described the toothlike shape of the coral.
anh ta mô tả hình dạng giống như răng của san hô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay