top-notch

[Mỹ]/ˌtɒpˈnɒtʃ/
[Anh]/ˌtɑːpˈnɑːtʃ/

Dịch

adj. có chất lượng cao nhất; xuất sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

top-notch service

dịch vụ hàng đầu

top-notch quality

chất lượng vượt trội

top-notch performance

hiệu suất hàng đầu

top-notch chef

đầu bếp hàng đầu

top-notch hotel

khách sạn hàng đầu

was top-notch

thực sự xuất sắc

being top-notch

đang đạt trình độ hàng đầu

top-notch restaurant

nhà hàng hàng đầu

top-notch product

sản phẩm hàng đầu

top-notch team

đội ngũ hàng đầu

Câu ví dụ

the hotel offered top-notch service and luxurious amenities.

khách sạn cung cấp dịch vụ hàng đầu và các tiện nghi sang trọng.

we expect top-notch performance from our sales team this quarter.

chúng tôi mong đợi hiệu suất hàng đầu từ đội ngũ bán hàng của chúng tôi quý này.

the restaurant is known for its top-notch cuisine and impeccable presentation.

nhà hàng nổi tiếng với ẩm thực hàng đầu và cách trình bày hoàn hảo.

the university boasts top-notch research facilities and a dedicated faculty.

trường đại học có các cơ sở nghiên cứu hàng đầu và đội ngũ giảng viên tận tâm.

the software provides top-notch security features to protect user data.

phần mềm cung cấp các tính năng bảo mật hàng đầu để bảo vệ dữ liệu người dùng.

the concert featured a top-notch lineup of musicians and performers.

buổi hòa nhạc có sự góp mặt của dàn nhạc và các nghệ sĩ trình diễn hàng đầu.

the company is committed to providing top-notch customer support.

công ty cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng hàng đầu.

the film received critical acclaim for its top-notch acting and direction.

phim đã nhận được sự đánh giá cao từ giới phê bình về diễn xuất và đạo diễn hàng đầu.

the museum houses a collection of top-notch artifacts from around the world.

bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các hiện vật hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới.

the athlete demonstrated top-notch athleticism and determination during the competition.

vận động viên đã thể hiện khả năng thể thao và sự quyết tâm hàng đầu trong suốt cuộc thi.

the design team delivered a top-notch product that exceeded expectations.

đội ngũ thiết kế đã mang đến một sản phẩm hàng đầu vượt quá mong đợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay