premium

[Mỹ]/ˈpriːmiəm/
[Anh]/ˈpriːmiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiền thưởng, phụ cấp, phí phụ trội, phí bổ sung, phí bảo hiểm
adj. chất lượng cao, vượt trội
Word Forms
số nhiềupremiums

Cụm từ & Cách kết hợp

Premium quality

Chất lượng cao cấp

Premium service

Dịch vụ cao cấp

insurance premium

phí bảo hiểm

at a premium

với mức giá cao

risk premium

phím tách rủi ro

premium rate

mức phí cao cấp

additional premium

phí bảo hiểm bổ sung

extra premium

phủ thêm

premium income

thu nhập cao cấp

price premium

phụ phí giá

premium price

giá cao cấp

land premium

phí đất

premium grade

chất lượng cao cấp

premium system

hệ thống cao cấp

annual premium

phí hàng năm

liquidity premium

phím tách thanh khoản

share premium

phím phát hành

premium gasoline

xăng cao cấp

Câu ví dụ

This will put a premium on fraud.

Điều này sẽ đặt mức độ ưu tiên cho việc gian lận.

he put a premium on peace and stability.

Anh ấy đặt sự ưu tiên vào hòa bình và ổn định.

Electricity companies pay a premium for renewable energy.

Các công ty điện năng trả một khoản phí cao hơn cho năng lượng tái tạo.

customers are reluctant to pay a premium for organic fruit.

Khách hàng không sẵn sàng trả thêm tiền cho trái cây hữu cơ.

we are trying to reposition the brand with a premium image.

Chúng tôi đang cố gắng định vị lại thương hiệu với hình ảnh cao cấp.

Good mathematics teachers are always at a premium in this country.

Những giáo viên dạy toán giỏi luôn rất có giá trị ở quốc gia này.

This company puts a high premium on the loyalty of its employees.

Công ty này đánh giá cao lòng trung thành của nhân viên.

Employers put a premium on honesty and hard work.

Các nhà tuyển dụng đánh giá cao sự trung thực và chăm chỉ.

Fresh water was at a premium after the reservoir was contaminated.

Nước ngọt khan hiếm sau khi hồ chứa bị ô nhiễm.

Skilled workers are at a premium in this town.

Người lao động lành nghề rất có giá trị ở thị trấn này.

You have to pay a premium for express delivery.

Bạn phải trả thêm tiền cho dịch vụ giao hàng nhanh.

coal contains higher levels of ash than premium fuels.

than đá có hàm lượng tro cao hơn so với nhiên liệu cao cấp.

the shares jumped to a 70 per cent premium on the first day.

Cổ phiếu đã tăng lên mức cao hơn 70% so với giá trị ban đầu vào ngày đầu tiên.

Barclay Card Head Office will make electronic premium transfer on reporting monthly bordereau.

Barclay Card Head Office sẽ thực hiện chuyển khoản phí cao bằng điện tử khi báo cáo biên lai hàng tháng.

3. Barclay Card Head Office will make electronic premium transfer on reporting monthly bordereau.

3. Barclay Card Head Office sẽ thực hiện chuyển khoản phí cao bằng điện tử khi báo cáo biên lai hàng tháng.

Ví dụ thực tế

Like the Schieble family, the Jandalis put a premium on education.

Giống như gia đình Schieble, gia đình Jandali cũng coi trọng giáo dục.

Nguồn: Steve Jobs Biography

It might be worth paying a premium for those.

Có thể đáng để trả một khoản phí cao hơn cho những thứ đó.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Other people have health insurance and pay insurance premiums each month.

Những người khác có bảo hiểm sức khỏe và trả phí bảo hiểm mỗi tháng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

You will get a free trial of Skillshare Premium.

Bạn sẽ nhận được bản dùng thử miễn phí của Skillshare Premium.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Rather than paying life insurance or property casualty insurance premiums annually, pay monthly or quarterly.

Thay vì trả phí bảo hiểm nhân thọ hoặc bảo hiểm tài sản hằng năm, hãy thanh toán hàng tháng hoặc hàng quý.

Nguồn: Business Weekly

We want you to identify it and then pick the premium.

Chúng tôi muốn bạn xác định nó và sau đó chọn gói cao cấp.

Nguồn: Gourmet Base

We don't permit health insurance premiums as a campaign expense.

Chúng tôi không cho phép các khoản phí bảo hiểm sức khỏe như một chi phí chiến dịch.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

But those who do can charge a premium for their harvest.

Nhưng những người làm được có thể tính phí cao hơn cho vụ thu hoạch của họ.

Nguồn: Human Planet

Jet fuel is a good example because there's a significant premium.

Xăng máy bay phản lực là một ví dụ tốt vì có một khoản phụ phí đáng kể.

Nguồn: How to avoid climate disasters

Many companies have been willing to pay a premium for renewable energy.

Nhiều công ty đã sẵn sàng trả một khoản phí cao hơn cho năng lượng tái tạo.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay