totalled amount
tổng số tiền
totalled cost
tổng chi phí
totalled expenses
tổng chi phí phát sinh
totalled figures
tổng số liệu
totalled sales
tổng doanh số
totalled revenue
tổng doanh thu
totalled losses
tổng số lỗ
totalled profit
tổng lợi nhuận
totalled results
tổng kết quả
totalled assets
tổng tài sản
the accident totalled my car.
Tai nạn đã khiến chiếc xe của tôi hoàn toàn hư hỏng.
his expenses totalled more than he expected.
Chi phí của anh ấy vượt quá những gì anh ấy mong đợi.
the damage from the storm totalled millions.
Thiệt hại do bão gây ra lên tới hàng triệu.
her debts totalled a significant amount.
Nợ của cô ấy lên tới một số tiền đáng kể.
the project totalled over a year of work.
Dự án mất hơn một năm làm việc.
the donations totalled an impressive sum.
Số tiền quyên góp là một số tiền đáng ấn tượng.
the team's goals totalled thirty this season.
Mục tiêu của đội là ba mươi trong mùa này.
his achievements totalled a lifetime of effort.
Những thành tựu của anh ấy là kết quả của một cuộc đời nỗ lực.
the bill totalled far more than i anticipated.
Hóa đơn cao hơn nhiều so với những gì tôi dự đoán.
the injuries totalled several players from the team.
Những chấn thương khiến nhiều cầu thủ của đội phải nghỉ thi đấu.
totalled amount
tổng số tiền
totalled cost
tổng chi phí
totalled expenses
tổng chi phí phát sinh
totalled figures
tổng số liệu
totalled sales
tổng doanh số
totalled revenue
tổng doanh thu
totalled losses
tổng số lỗ
totalled profit
tổng lợi nhuận
totalled results
tổng kết quả
totalled assets
tổng tài sản
the accident totalled my car.
Tai nạn đã khiến chiếc xe của tôi hoàn toàn hư hỏng.
his expenses totalled more than he expected.
Chi phí của anh ấy vượt quá những gì anh ấy mong đợi.
the damage from the storm totalled millions.
Thiệt hại do bão gây ra lên tới hàng triệu.
her debts totalled a significant amount.
Nợ của cô ấy lên tới một số tiền đáng kể.
the project totalled over a year of work.
Dự án mất hơn một năm làm việc.
the donations totalled an impressive sum.
Số tiền quyên góp là một số tiền đáng ấn tượng.
the team's goals totalled thirty this season.
Mục tiêu của đội là ba mươi trong mùa này.
his achievements totalled a lifetime of effort.
Những thành tựu của anh ấy là kết quả của một cuộc đời nỗ lực.
the bill totalled far more than i anticipated.
Hóa đơn cao hơn nhiều so với những gì tôi dự đoán.
the injuries totalled several players from the team.
Những chấn thương khiến nhiều cầu thủ của đội phải nghỉ thi đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay