accumulated

[Mỹ]/əˈkjuːmjʊleɪtɪd/
[Anh]/əˈkjuːmjəˌleɪtɪd/

Dịch

adj.đã được thu thập hoặc tích lũy theo thời gian
v.thời quá khứ và phân từ quá khứ của accumulate: để thu thập hoặc chất đống; để tăng dần về số lượng; để cải thiện dần về chất lượng

Cụm từ & Cách kết hợp

accumulated debt

nợ tích lũy

accumulated savings

tiết kiệm tích lũy

accumulated experience

kinh nghiệm tích lũy

accumulated risk

rủi ro tích lũy

accumulated knowledge

kiến thức tích lũy

accumulated losses

mất mát tích lũy

accumulated gains

lợi nhuận tích lũy

accumulated wealth

tài sản tích lũy

accumulated interest

lãi tích lũy

Câu ví dụ

the company has accumulated significant debt over the past year.

công ty đã tích lũy một khoản nợ đáng kể trong năm qua.

she accumulated a wealth of experience through various projects.

cô ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm thông qua các dự án khác nhau.

rainfall accumulated over several days caused the river to flood.

lượng mưa tích tụ trong vài ngày đã khiến sông tràn bờ.

they accumulated points to redeem for a free flight.

họ đã tích lũy điểm để đổi lấy một chuyến bay miễn phí.

the accumulated knowledge of the team led to a breakthrough.

kiến thức tích lũy được của đội ngũ đã dẫn đến một đột phá.

the accumulated errors in the report needed to be corrected.

những sai sót tích lũy trong báo cáo cần được sửa chữa.

he accumulated a large collection of vintage stamps.

anh ấy đã tích lũy được một bộ sưu tập lớn các tem cổ.

the accumulated savings will allow them to buy a house.

tiết kiệm tích lũy được sẽ cho phép họ mua một ngôi nhà.

the accumulated risk of the investment was carefully assessed.

mức độ rủi ro tích lũy của khoản đầu tư đã được đánh giá cẩn thận.

the accumulated data was analyzed to identify trends.

dữ liệu tích lũy được đã được phân tích để xác định xu hướng.

the accumulated impact of climate change is becoming increasingly clear.

tác động tích lũy của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay