townspeople

[Mỹ]/'taʊnzpiːp(ə)l/
[Anh]/'taʊnz'pipl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cư dân của một thị trấn; công dân của một thị trấn; người sống ở một thị trấn

Câu ví dụ

the townspeople have a sturdy independence.

những người dân trong thị trấn có một sự độc lập vững chắc.

TOWNSPEOPLE :Oh! What a stinkpot! P-ewwww!

DÂN THÀN NHÂN: Ồ! Thật là một cái nồi hôi! P-ewwww!

The townspeople sent a petition to the government asking for electric light for the town.

Người dân thị trấn đã gửi một đơn kiến nghị đến chính phủ yêu cầu có đèn điện cho thị trấn.

recorded the oldest townspeople on tape; recorded the violin concerto.

Đã thu âm những người dân thị trấn lâu đời nhất trên băng; đã thu âm bản concerto violin.

The townspeople gathered in the square for the annual festival.

Người dân thị trấn đã tập hợp lại ở quảng trường để tham gia lễ hội hàng năm.

The townspeople were excited about the new library opening.

Người dân thị trấn rất vui mừng vì thư viện mới khai trương.

The townspeople relied on the local bakery for fresh bread.

Người dân thị trấn dựa vào tiệm bánh địa phương để có bánh mì tươi.

The townspeople organized a clean-up day to beautify their town.

Người dân thị trấn đã tổ chức một ngày dọn dẹp để làm đẹp thị trấn của họ.

The townspeople elected a new mayor to lead the town.

Người dân thị trấn đã bầu một thị trưởng mới để lãnh đạo thị trấn.

The townspeople protested against the construction of a new highway through their town.

Người dân thị trấn đã phản đối việc xây dựng một con đường cao tốc mới đi qua thị trấn của họ.

The townspeople supported the local farmers by buying fresh produce.

Người dân thị trấn ủng hộ nông dân địa phương bằng cách mua nông sản tươi.

The townspeople came together to help a family whose house burned down.

Người dân thị trấn đã cùng nhau giúp đỡ một gia đình có nhà bị cháy.

The townspeople celebrated the town's anniversary with a parade.

Người dân thị trấn đã ăn mừng ngày kỷ niệm của thị trấn bằng một cuộc diễu hành.

The townspeople worked together to plant trees in the town square.

Người dân thị trấn đã cùng nhau trồng cây trong quảng trường thị trấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay