tracked the package
theo dõi gói hàng
tracked movements
theo dõi các chuyển động
tracking progress
tiến độ theo dõi
tracked animal
động vật được theo dõi
tracked down
theo dõi lại
tracked changes
theo dõi các thay đổi
tracking system
hệ thống theo dõi
tracked vehicle
xe được theo dõi
tracking data
dữ liệu theo dõi
tracked performance
hiệu suất được theo dõi
we tracked the package's journey across the country.
Chúng tôi đã theo dõi hành trình của gói hàng xuyên suốt đất nước.
the athlete's progress was carefully tracked over several months.
Tiến bộ của vận động viên đã được theo dõi cẩn thận trong nhiều tháng.
the company tracked customer behavior on the website.
Doanh nghiệp đã theo dõi hành vi của khách hàng trên trang web.
wildlife researchers tracked the migration patterns of the birds.
Những nhà nghiên cứu động vật hoang dã đã theo dõi các mô hình di cư của chim.
the police tracked the suspect's movements through the city.
Cảnh sát đã theo dõi hành động di chuyển của nghi phạm qua thành phố.
the software tracked system performance and identified bottlenecks.
Phần mềm đã theo dõi hiệu suất hệ thống và xác định các điểm nghẽn.
the project manager tracked the team's progress weekly.
Trưởng nhóm dự án đã theo dõi tiến độ của nhóm hàng tuần.
scientists tracked the spread of the virus across the globe.
Các nhà khoa học đã theo dõi sự lây lan của virus khắp thế giới.
the financial analyst tracked market trends closely.
Nhà phân tích tài chính đã theo dõi xu hướng thị trường một cách chặt chẽ.
we tracked the impact of the new policy on sales figures.
Chúng tôi đã theo dõi tác động của chính sách mới đến doanh số bán hàng.
the security team tracked unusual activity on the network.
Đội ngũ an ninh đã theo dõi các hoạt động bất thường trên mạng.
tracked the package
theo dõi gói hàng
tracked movements
theo dõi các chuyển động
tracking progress
tiến độ theo dõi
tracked animal
động vật được theo dõi
tracked down
theo dõi lại
tracked changes
theo dõi các thay đổi
tracking system
hệ thống theo dõi
tracked vehicle
xe được theo dõi
tracking data
dữ liệu theo dõi
tracked performance
hiệu suất được theo dõi
we tracked the package's journey across the country.
Chúng tôi đã theo dõi hành trình của gói hàng xuyên suốt đất nước.
the athlete's progress was carefully tracked over several months.
Tiến bộ của vận động viên đã được theo dõi cẩn thận trong nhiều tháng.
the company tracked customer behavior on the website.
Doanh nghiệp đã theo dõi hành vi của khách hàng trên trang web.
wildlife researchers tracked the migration patterns of the birds.
Những nhà nghiên cứu động vật hoang dã đã theo dõi các mô hình di cư của chim.
the police tracked the suspect's movements through the city.
Cảnh sát đã theo dõi hành động di chuyển của nghi phạm qua thành phố.
the software tracked system performance and identified bottlenecks.
Phần mềm đã theo dõi hiệu suất hệ thống và xác định các điểm nghẽn.
the project manager tracked the team's progress weekly.
Trưởng nhóm dự án đã theo dõi tiến độ của nhóm hàng tuần.
scientists tracked the spread of the virus across the globe.
Các nhà khoa học đã theo dõi sự lây lan của virus khắp thế giới.
the financial analyst tracked market trends closely.
Nhà phân tích tài chính đã theo dõi xu hướng thị trường một cách chặt chẽ.
we tracked the impact of the new policy on sales figures.
Chúng tôi đã theo dõi tác động của chính sách mới đến doanh số bán hàng.
the security team tracked unusual activity on the network.
Đội ngũ an ninh đã theo dõi các hoạt động bất thường trên mạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay