trailers

[Mỹ]/[ˈtreɪləz]/
[Anh]/[ˈtreɪlərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.một phương tiện được kéo theo sau một phương tiện khác, thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa; một đoạn phim ngắn được chiếu trước phim chính; một video quảng bá cho phim, chương trình truyền hình hoặc phương tiện truyền thông khác; một kết luận hoặc kết thúc dài dòng, kéo dài
v.kéo hoặc lôi kéo một xe rơ moóc

Cụm từ & Cách kết hợp

movie trailers

Vietnamese_translation

house trailers

Vietnamese_translation

pulling trailers

Vietnamese_translation

watching trailers

Vietnamese_translation

trailer park

Vietnamese_translation

new trailers

Vietnamese_translation

long trailers

Vietnamese_translation

trailer home

Vietnamese_translation

trailers arrive

Vietnamese_translation

trailer hitch

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we watched the movie trailers before the film started.

Chúng tôi đã xem các đoạn giới thiệu phim trước khi phim bắt đầu.

the new superhero movie has exciting trailers.

Bộ phim siêu anh hùng mới có những đoạn giới thiệu thú vị.

i saw a trailer for a horror film online.

Tôi đã xem một đoạn giới thiệu cho một bộ phim kinh dị trực tuyến.

the studio released several trailers to build hype.

Hãng phim đã phát hành nhiều đoạn giới thiệu để tạo sự chú ý.

the trailer gave away too much of the plot.

Đoạn giới thiệu đã tiết lộ quá nhiều về cốt truyện.

the action movie's trailer was visually stunning.

Đoạn giới thiệu của bộ phim hành động rất ấn tượng về mặt hình ảnh.

let's watch the latest trailers for upcoming releases.

Hãy xem những đoạn giới thiệu mới nhất cho các bản phát hành sắp tới.

the trailer featured a dramatic musical score.

Đoạn giới thiệu có một bản nhạc nền kịch tính.

the film's trailer generated a lot of buzz.

Đoạn giới thiệu của bộ phim đã tạo ra rất nhiều sự quan tâm.

we analyzed the trailers to predict the film's success.

Chúng tôi đã phân tích các đoạn giới thiệu để dự đoán thành công của bộ phim.

the trailer showcased the film's stunning visuals.

Đoạn giới thiệu thể hiện những hình ảnh ấn tượng của bộ phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay