teasers

[Mỹ]/ˈtiːzəz/
[Anh]/ˈtiːzərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người trêu chọc; một người thích chế nhạo người khác; những kẻ chế nhạo; một câu hỏi khó; một người phụ nữ tán tỉnh; tờ rơi quảng cáo

Cụm từ & Cách kết hợp

movie teasers

phim nhá giới thiệu

game teasers

teaser trò chơi

trailer teasers

teaser trailer

teaser trailers

teaser trailer

teaser ads

quảng cáo teaser

teaser campaigns

chiến dịch teaser

teaser content

nội dung teaser

teaser images

hình ảnh teaser

teaser clips

teaser clip

teaser posts

bài đăng teaser

Câu ví dụ

she loves watching movie trailers and teasers.

Cô ấy thích xem các đoạn giới thiệu và teaser phim.

the marketing team released several teasers before the product launch.

Nhóm marketing đã phát hành nhiều teaser trước khi ra mắt sản phẩm.

teasers can create excitement and anticipation among fans.

Các teaser có thể tạo ra sự phấn khích và mong đợi trong số người hâm mộ.

he shared teasers of his new book on social media.

Anh ấy đã chia sẻ các teaser về cuốn sách mới của mình trên mạng xã hội.

teasers often highlight the most thrilling parts of a story.

Các teaser thường làm nổi bật những phần hấp dẫn nhất của một câu chuyện.

they used teasers to build hype for the upcoming event.

Họ đã sử dụng teaser để tạo sự chú ý cho sự kiện sắp tới.

teasers can be a great way to engage an audience.

Teaser có thể là một cách tuyệt vời để tương tác với khán giả.

fans eagerly await the teasers of the next season.

Người hâm mộ háo hức chờ đợi các teaser của mùa giải tiếp theo.

teasers often leave viewers wanting more.

Các teaser thường khiến người xem muốn xem thêm.

he created teasers to promote his new album.

Anh ấy đã tạo các teaser để quảng bá album mới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay