trajectory

[Mỹ]/trə'dʒekt(ə)rɪ/
[Anh]/trə'dʒɛktəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường đi của một vật thể hoặc một vật di chuyển dưới tác động của các lực đã cho; một đường cong hoặc bề mặt có thể được tạo ra bởi một điểm di chuyển theo các quy tắc được định nghĩa bằng toán học
Word Forms
số nhiềutrajectories

Cụm từ & Cách kết hợp

projected trajectory

quỹ đạo dự kiến

trajectory analysis

phân tích quỹ đạo

orbital trajectory

quỹ đạo quỹ đạo

trajectory prediction

dự đoán quỹ đạo

ballistic trajectory

quỹ đạo đạn đạo

Câu ví dụ

Because arc length of trajectory is regarded as the variant in geodesics based method, it possesses the advantages of non-time based trajectory planning at the same time.

Bởi vì độ dài cung của quỹ đạo được coi là biến thể trong phương pháp dựa trên đường trắc địa, nó đồng thời có những ưu điểm của việc lập kế hoạch đường đi không dựa trên thời gian.

The inverse dynamic method of manipulator and the Linear Quadrics (LQ) optimum control method are employed to investigate the problems of trajectory tracking and elimi...

Phương pháp động học nghịch đảo của bộ chấp hành và phương pháp điều khiển tối ưu Linear Quadrics (LQ) được sử dụng để nghiên cứu các vấn đề về theo dõi quỹ đạo và loại bỏ...

Conclusion: Under ureter mirror barometric pressure trajectory lithotrity security.Damages slightly.The effect is obvious.

Kết luận: Dưới áp suất đường đi của bàng quang, áp suất khí áp, nghiền sỏi bằng máy móc. Tổn thương nhẹ. Hiệu quả rõ ràng.

Objective:To observe clinical effect and complications of treating ureterolith through aerodynamic trajectory lithotrity by ureterorenoscope(URS).

Mục tiêu: Quan sát hiệu quả lâm sàng và các biến chứng của việc điều trị sỏi niệu quản bằng phương pháp nghiền sỏi theo đường khí động học bằng ống nội soi niệu quản (URS).

We study the gluonic content of the Pomeron through relating the Pomeron trajectory to the observed IGJPC=0+2++ isoscalar tensor mesons.

Chúng tôi nghiên cứu nội dung gluon của Pomeron thông qua việc liên hệ quỹ đạo Pomeron với các meson tensor đẳng hướng IGJPC=0+2++ quan sát được.

The ACR "rifles" used smoothbore barrels to fire single or multiple flechette per round, rather than bullets, to provide long range, flat trajectory, and armor piercing abilities.

Các khẩu súng trường ACR sử dụng nòng trơn để bắn đạn flechette đơn hoặc nhiều phát mỗi vòng, thay vì đạn, để cung cấp khả năng tầm xa, quỹ đạo thẳng và khả năng xuyên giáp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay