trajectories

[Mỹ]/trəˈdʒɛktəriz/
[Anh]/trəˈdʒɛktəriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các đường đi mà các vật thể chuyển động theo; các đường cong được mô tả bởi một vật thể phóng hoặc một vật thể chuyển động dưới tác động của các lực đã cho; các đường cong toán học đại diện cho các đường đi của các điểm trong không gian

Cụm từ & Cách kết hợp

projected trajectories

đường đi dự kiến

flight trajectories

đường bay

satellite trajectories

đường đi của vệ tinh

impact trajectories

đường đi tác động

trajectory analysis

phân tích đường đi

trajectory tracking

theo dõi đường đi

trajectory optimization

tối ưu hóa đường đi

trajectory planning

lập kế hoạch đường đi

trajectory control

điều khiển đường đi

trajectory modeling

mô hình hóa đường đi

Câu ví dụ

the trajectories of the planets are influenced by gravitational forces.

các quỹ đạo của các hành tinh bị ảnh hưởng bởi lực hấp dẫn.

scientists study the trajectories of comets to predict their paths.

các nhà khoa học nghiên cứu quỹ đạo của các sao băng để dự đoán đường đi của chúng.

understanding the trajectories of projectiles is essential in physics.

hiểu các quỹ đạo của các vật thể phóng là điều cần thiết trong vật lý.

the data showed varying trajectories of economic growth.

dữ liệu cho thấy các quỹ đạo khác nhau của tăng trưởng kinh tế.

different trajectories can lead to different outcomes in life.

các quỹ đạo khác nhau có thể dẫn đến những kết quả khác nhau trong cuộc sống.

we analyzed the trajectories of several athletes during the competition.

chúng tôi đã phân tích quỹ đạo của một số vận động viên trong suốt cuộc thi.

climate change affects the trajectories of migratory birds.

biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến quỹ đạo của các loài chim di cư.

the artist's career took unexpected trajectories over the years.

sự nghiệp của họa sĩ đã đi theo những quỹ đạo bất ngờ theo những năm tháng.

mathematics helps in calculating the trajectories of rockets.

toán học giúp tính toán quỹ đạo của tên lửa.

we need to track the trajectories of our marketing campaigns.

chúng ta cần theo dõi quỹ đạo của các chiến dịch marketing của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay