trampled

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dẫm lên; bước nặng nề và ồn ào lên một cái gì đó
Word Forms
thì quá khứtrampled
quá khứ phân từtrampled

Cụm từ & Cách kết hợp

trampled the flowers

đã dẫm lên hoa

Câu ví dụ

trampled the beans underfoot.

dẫm lên đậu dưới chân.

the fence had been trampled down.

hàng rào đã bị dẫm nát.

The hunter was trampled to death by a wild elephant.

Người săn bắn đã bị chết dẫm bởi một con voi hoang dã.

You've trampled on her feelings.

Bạn đã dẫm đạp lên cảm xúc của cô ấy.

He saved a little girl from being trampled underfoot in the rush for the fire exit.

Anh ấy đã cứu một cô gái nhỏ khỏi bị dẫm chết trong sự náo nức tìm đường ra ngoài qua cửa thoát hiểm.

The flowers were trampled by careless pedestrians.

Những bông hoa đã bị những người đi bộ bất cẩn dẫm lên.

The protesters were trampled by the advancing crowd.

Những người biểu tình đã bị đám đông di chuyển dẫm lên.

The fragile ecosystem was trampled by the construction project.

Hệ sinh thái mong manh đã bị dẫm đạp bởi dự án xây dựng.

The young saplings were trampled by grazing cattle.

Những cây non đã bị dẫm bởi gia súc đang ăn cỏ.

The delicate artwork was trampled in the rush to evacuate the building.

Tác phẩm nghệ thuật tinh xảo đã bị dẫm nát trong sự vội vã sơ tán tòa nhà.

The athlete was trampled by the opposing team during the game.

Vận động viên đã bị đội đối phương dẫm lên trong trận đấu.

The fallen hiker was trampled by a herd of wild animals.

Người đi bộ đường dài bị ngã đã bị dẫm bởi một đàn động vật hoang dã.

The fragile peace agreement was trampled by the outbreak of war.

Thỏa thuận hòa bình mong manh đã bị dẫm đạp bởi sự bùng nổ chiến tranh.

The muddy field was trampled by the players during the soccer match.

Cánh đồng lầy lội đã bị dẫm bởi các cầu thủ trong trận bóng đá.

The delicate snowflakes were trampled underfoot as people hurried by.

Những bông tuyết nhẹ nhàng đã bị dẫm dưới chân khi mọi người vội vã đi qua.

Ví dụ thực tế

Utilitarianism provides a plausible framework for deciding who should get trampled.

Chủ nghĩa vị lợi cung cấp một khuôn khổ hợp lý để quyết định ai nên bị dẫm đạp.

Nguồn: The Economist - Technology

“I was just helping people, just not get trampled.”

“Tôi chỉ đang giúp mọi người thôi, để họ không bị dẫm đạp.”

Nguồn: VOA Video Highlights

Now Wiltshire is being trampled by summer tourists, many of them mystically inclined.

Bây giờ Wiltshire đang bị dẫm đạp bởi khách du lịch mùa hè, nhiều người trong số họ có xu hướng tâm linh.

Nguồn: The Economist - International

This helps keep the rider from being trampled on.

Điều này giúp người cưỡi ngựa tránh bị dẫm đạp.

Nguồn: U.S. Route 66

The herd of wild cattle trampled the farmer's crops.

Đàn gia súc hoang dã đã dẫm nát cây trồng của người nông dân.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

" Annie, " he cried, " let's go before we get trampled! "

" Annie, " anh ta kêu lên, " chúng ta đi thôi trước khi bị dẫm đạp!"

Nguồn: Magic Tree House

Locals said the visitors " trampled" the very flowers they came to photograph.

Người dân địa phương nói rằng khách du lịch đã "dẫm đạp" lên chính những bông hoa mà họ đến để chụp ảnh.

Nguồn: VOA Slow English - America

" I'd better change one of them to getting trampled by a rampaging hippogriff."

Tớ thỉnh thoảng phải thay đổi một trong số chúng thành việc bị dẫm đạp bởi một hippogriff điên cuồng.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

They tore up the cactus by its roots, and trampled on the scarlet blossoms.

Họ nhổ cây xương rồng lên tận gốc và dẫm lên những đóa hoa màu son.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

One mayor says decades of coexistence between these two groups have been quote " trampled" .

Một thị trưởng nói rằng nhiều thập kỷ chung sống giữa hai nhóm này đã bị "dẫm đạp".

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay