transatlantic

[Mỹ]/trænzæt'læntɪk/
[Anh]/ˌtrænzət'læntɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến các quốc gia ở cả hai bên Đại Tây Dương; trải dài qua Đại Tây Dương.

Cụm từ & Cách kết hợp

transatlantic flight

chuyến bay xuyên Đại Tây Dương

transatlantic trade

thương mại xuyên Đại Tây Dương

transatlantic relationship

mối quan hệ xuyên Đại Tây Dương

Câu ví dụ

They are our transatlantic friends.

Họ là những người bạn vượt Đại Tây Dương của chúng tôi.

The transatlantic liner forged ahead through the waves.

Tàu thuỷ xuyên Đại Tây Dương tiến lên phía trước giữa những con sóng.

Jumbo jets somehow lack the glamour of the transatlantic liner.

Những chiếc máy bay phản lực khổng lồ dường như thiếu sự quyến rũ của tàu khách xuyên Đại Tây Dương.

with an eye to transatlantic business, he made a deal in New York.

với sự quan tâm đến hoạt động kinh doanh xuyên Đại Tây Dương, anh ấy đã đạt được một thỏa thuận ở New York.

Ví dụ thực tế

We are, after all, both a transatlantic and a transpacific power.

Chúng ta, dù sao đi nữa, cả hai đều là một cường quốc xuyên Đại Tây Dương và xuyên Thái Bình Dương.

Nguồn: Hillary's Voice

Was the Scottish accent and the transatlantic accent?

Giọng Scotland và giọng xuyên Đại Tây Dương có phải là?

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

In November Virgin Atlantic flew the world's first transatlantic flight powered entirely by sustainable aviation fuel.

Tháng 11, Virgin Atlantic đã thực hiện chuyến bay xuyên Đại Tây Dương đầu tiên trên thế giới được cung cấp hoàn toàn bằng nhiên liệu hàng không bền vững.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Though, they place huge importance to on the transatlantic relationship.

Tuy nhiên, họ rất coi trọng mối quan hệ xuyên Đại Tây Dương.

Nguồn: BBC Listening December 2021 Collection

They continued transatlantic service in the northern Hemisphere's summer months.

Họ tiếp tục dịch vụ xuyên Đại Tây Dương trong những tháng hè của bán cầu bắc.

Nguồn: Vox opinion

ROBIN MCGHEE's desk is a library of transatlantic electoral wisdom.

Bàn làm việc của ROBIN MCGHEE là một thư viện chứa đựng trí tuệ bầu cử xuyên Đại Tây Dương.

Nguồn: The Economist (Summary)

Europe also has most to gain from a transatlantic trade deal.

Châu Âu cũng có nhiều điều để đạt được từ một thỏa thuận thương mại xuyên Đại Tây Dương.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Far from the look of the big transatlantic ships of 100 years ago.

Xa xa so với vẻ ngoài của những con tàu xuyên Đại Tây Dương lớn cách đây 100 năm.

Nguồn: Vox opinion

The flight marks the first solo transatlantic crossing in a solar-powered aircraft.

Chuyến bay đánh dấu chuyến vượt Đại Tây Dương solo đầu tiên trên một chiếc máy bay chạy bằng năng lượng mặt trời.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

Another is to halt talks on a big new transatlantic trade deal.

Một điều khác là dừng các cuộc đàm phán về một thỏa thuận thương mại xuyên Đại Tây Dương mới lớn.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay