transcendental

[Mỹ]/ˌtrænsen'dent(ə)l/
[Anh]/'trænsɛn'dɛntl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. siêu nhiên, vượt trội hơn bình thường, siêu việt, trừu tượng, mơ hồ.

Cụm từ & Cách kết hợp

transcendental meditation

thiền định siêu việt

transcendental experience

kinh nghiệm siêu việt

transcendental philosophy

triết học siêu việt

transcendental realm

cõi siêu việt

transcendental equation

phương trình siêu việt

Câu ví dụ

transcendental number theory

lý thuyết số siêu việt

the transcendental importance of each person's soul.

tầm quan trọng vượt lên trên thế giới của linh hồn mỗi người.

Florid and openhanded colors,excellent and transcendental quality.Deduct modem people feeling ...

Màu sắc hoa mỹ và hào phóng, chất lượng xuất sắc và siêu việt. Trừ đi cảm giác của con người hiện đại...

Kant; philosophy of history; teleology; regulative principle;dualism; antinomy; "What is human beings?" transcendental subjectivity;non-historism; ultimate concern.

Kant; triết học về lịch sử; viễn cảnh; nguyên tắc điều chỉnh; nhị nguyên; nghịch lưỡng; "Bản chất của con người là gì?"; tính chủ thể siêu việt; phi lịch sử; mối quan tâm tối thượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay