transducer

[Mỹ]/trænz'djuːsə/
[Anh]/trænz'dusɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để chuyển đổi một dạng năng lượng thành một dạng năng lượng khác.
Word Forms
số nhiềutransducers

Cụm từ & Cách kết hợp

ultrasonic transducer

bộ chuyển đổi siêu âm

pressure transducer

bộ chuyển đổi áp suất

current transducer

bộ chuyển đổi dòng điện

force transducer

bộ chuyển đổi lực

piezoelectric transducer

bộ chuyển đổi áp điện

temperature transducer

bộ chuyển đổi nhiệt độ

acceleration transducer

cảm biến gia tốc

acoustic transducer

bộ chuyển đổi âm học

position transducer

bộ chuyển đổi vị trí

differential pressure transducer

bộ chuyển đổi áp suất chênh lệch

interdigital transducer

bộ chuyển đổi kẹp ngón tay

capacitive transducer

bộ chuyển đổi điện dung

Câu ví dụ

The error pickoff is an angle-to-voltage transducer .

Thiết kế lỗi pickoff là một bộ chuyển đổi góc-điện áp.

It is greatly senseful to study nonlinear phenomenon of transducer for understanding the active state of transducer exactly and increasing the acoustic-electric index.

Việc nghiên cứu về hiện tượng phi tuyến tính của bộ chuyển đổi là vô cùng quan trọng để hiểu rõ trạng thái hoạt động của bộ chuyển đổi và tăng chỉ số điện-âm thanh.

The structure and material of traducer elastomer were researched, in order to develop a transducer for micro-electronic balance.

Cấu trúc và vật liệu của đàn hồi transducer đã được nghiên cứu, nhằm phát triển một transducer cho cân điện tử vi mô.

Novel oncogene with kinase-domain (NOK) can activate multiple mitogenic signaling pathways including the janus kinases (JAK) and signal transducer and activator of transcription proteins (STAT).

Nền gen ung thư mới với miền kinase (NOK) có thể kích hoạt nhiều con đường tín hiệu tăng sinh phù hợp, bao gồm các kinase Janus (JAK) và protein chuyển đổi tín hiệu và kích hoạt các protein phiên mã (STAT).

The transducer converts electrical signals into mechanical vibrations.

Transducer chuyển đổi tín hiệu điện thành rung động cơ học.

Ultrasound transducers are commonly used in medical imaging.

Transducer siêu âm thường được sử dụng trong chẩn đoán hình ảnh y tế.

The transducer is an essential component in sonar systems.

Transducer là một thành phần thiết yếu trong hệ thống sonar.

The transducer measures changes in pressure and temperature.

Transducer đo sự thay đổi áp suất và nhiệt độ.

The transducer must be properly calibrated for accurate readings.

Transducer phải được hiệu chỉnh đúng cách để có kết quả chính xác.

A piezoelectric transducer generates an electrical charge in response to mechanical stress.

Một transducer áp điện tạo ra điện tích điện trong phản ứng với ứng suất cơ học.

The transducer is sensitive to changes in humidity levels.

Transducer nhạy cảm với sự thay đổi mức độ ẩm.

The transducer is used to detect movement in security systems.

Transducer được sử dụng để phát hiện chuyển động trong hệ thống an ninh.

An accelerometer is a type of transducer that measures acceleration.

Accelerometer là một loại transducer đo gia tốc.

The transducer converts one form of energy into another for various applications.

Transducer chuyển đổi một dạng năng lượng thành một dạng khác cho nhiều ứng dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay