converter

[Mỹ]/kən'vɜːtə/
[Anh]/kən'vɝtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để chuyển đổi một chất thành một chất khác, chẳng hạn như một bộ chuyển đổi.
Word Forms
số nhiềuconverters

Cụm từ & Cách kết hợp

currency converter

đổi tiền tệ

unit converter

đổi đơn vị

frequency converter

đổi tần số

power converter

đổi công suất

catalytic converter

bộ chuyển đổi xúc tác

torque converter

đổi mô-men xoắn

converter gas

đổi khí

digital converter

đổi sang định dạng số

hydraulic torque converter

bộ chuyển đổi mô-men xoắn thủy lực

analog-to-digital converter

bộ chuyển đổi tương tự sang số

converter circuit

mạch chuyển đổi

converter steel

đổi thép

down converter

bộ chuyển đổi giảm

energy converter

đổi năng lượng

ad converter

ad converter

video converter

đổi video

converter technique

kỹ thuật chuyển đổi

media converter

đổi phương tiện truyền thông

steel converter

đổi thép

signal converter

đổi tín hiệu

Câu ví dụ

the would-be converter of a building to domestic use.

người muốn chuyển đổi một tòa nhà thành sử dụng trong nước.

the main drawback of fitting catalytic converters is the cost.

nhược điểm chính của việc lắp đặt bộ chuyển đổi xúc tác là chi phí.

Purpose: UHF frequency converter, local oscillator,wide band am plifier.

Mục đích: bộ chuyển đổi tần số UHF, dao động cục bộ, bộ khuếch đại băng rộng.

Also includes an Online JPG to SWF converter with preloader.

Ngoài ra còn có bộ chuyển đổi JPG sang SWF trực tuyến với bộ tải trước.

The application and maintenance of single phase input converter DV700T1500 produced by Panasonic in improving multitool dicing machine are described.

Bài viết mô tả ứng dụng và bảo trì bộ chuyển đổi đầu vào một pha DV700T1500 do Panasonic sản xuất trong việc cải thiện máy cắt đa năng.

For ductile, what is the nodularization method?  In-mold?  Sandwich?  Tundish?  Fischer Converter?  Cored wire?  Other?

Đối với vật liệu dẻo, phương pháp tạo hạt cầu là gì? Trong khuôn? Bánh mì sandwich? Tundish? Bộ chuyển đổi Fischer? Dây cắm? Khác?

The function of the card is to convert the output signal of DAD into 16 bits digital signal via an amplifier, a filter, an arithmometer and an A/D converter to be collected by PC.

Chức năng của thẻ là chuyển đổi tín hiệu đầu ra của DAD thành tín hiệu số 16 bit thông qua bộ khuếch đại, bộ lọc, bộ đếm và bộ chuyển đổi A/D để được thu thập bởi PC.

In this paper the failure mechanism of water-wall tubes of converter gas hood is investigated through microscope,Electron Probe X-ray Microanalyzer(EPMA) and other apparatus.

Trong bài báo này, cơ chế hỏng hóc của ống nước-tường của chụp khí chuyển đổi được nghiên cứu thông qua kính hiển vi, Máy phân tích tán xạ tia X điện tử (EPMA) và các thiết bị khác.

During the process of converter steelmaking,the oxidbillity of slag had an direct influence on the speed of melting slag,the viscosity of slag and the extent of sputter.

Trong quá trình sản xuất thép chuyển đổi, khả năng oxy hóa của xỉ có ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ nóng chảy của xỉ, độ nhớt của xỉ và mức độ bắn tung tóe.

NIST measures the AC-DC difference of customer's thermal voltage converters by comparing them with standards composed of a thermoelement in series with a multiplying resistor.

NIST đo sự khác biệt AC-DC của bộ chuyển đổi điện áp nhiệt của khách hàng bằng cách so sánh chúng với các tiêu chuẩn bao gồm một mối hàn nhiệt điện nối tiếp với điện trở nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay