transient

[Mỹ]/ˈtrænziənt/
[Anh]/ˈtrænziənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tạm thời; trôi qua nhanh chóng
Word Forms
số nhiềutransients

Cụm từ & Cách kết hợp

transient nature

tính chất tạm thời

transient feeling

cảm giác tạm thời

transient beauty

vẻ đẹp phù du

transient moment

khoảnh khắc thoáng chốc

transient happiness

hạnh phúc thoáng qua

transient stability

ổn định tạm thời

transient response

phản ứng quá độ

transient process

quá trình tạm thời

transient state

trạng thái tạm thời

transient flow

dòng chảy tạm thời

transient analysis

phân tích tạm thời

transient voltage

điện áp quá độ

transient current

dòng điện tạm thời

transient population

dân số tạm thời

transient fault

lỗi tạm thời

transient condition

điều kiện tạm thời

transient phenomena

hiện tượng tạm thời

transient time

thời gian tạm thời

transient load

tải tạm thời

transient phase

giai đoạn tạm thời

Câu ví dụ

the transient apparition of a spectre.

sự xuất hiện thoáng chớt của một bóng ma.

a transient cold spell.

một đợt lạnh lẽo tạm thời.

fugitive hours.See Synonyms at transient

những giờ phút trốn tránh. Xem Từ đồng nghĩa tại tạm thời

the transient nature of the labour force in catering.

tính chất tạm thời của lực lượng lao động trong ngành dịch vụ ăn uống.

, creep, viscoplasticity, etc.) or transient load steps only.

, creep, độ nhớ viscoplasticity, v.v.) hoặc chỉ các bước tải tạm thời.

We stayed at the inn as transient guests.

Chúng tôi đã ở lại nhà trọ với tư cách là khách du lịch tạm thời.

Is transient global amnesia a risk factor for amnestic mild cognitive impairment?

Liệu chứng mất trí nhớ toàn cầu tạm thời có phải là yếu tố nguy cơ gây suy giảm nhận thức nhẹ theo kiểu mất trí nhớ không?

“The moods were many and transient” (W.H. Hudson).

“Những tâm trạng rất nhiều và phù du” (W.H. Hudson).

The Panopause is a transient period for women that the functions of ovarium are declining little by little and even totally eliminate.

Panopause là một giai đoạn tạm thời của phụ nữ mà các chức năng của buồng trứng suy giảm dần và thậm chí hoàn toàn loại bỏ.

The transient process that the axialflow in the centrifuge is established under a steady thermal driving isrevealed.

Quá trình tạm thời mà dòng hướng trục trong máy ly tâm được thiết lập dưới lực đẩy nhiệt ổn định đã được tiết lộ.

The steady state saturation and transient state saturation of the current transformer are theoretically analyzed and simutated under different burder at secondary side.

Phân tích và mô phỏng lý thuyết về độ bão hòa trạng thái ổn định và độ bão hòa trạng thái quá độ của máy biến áp dòng điện dưới các tải khác nhau ở phía thứ cấp.

Some work about transient temperature, thermo-elastic stress of aeolotropic material has been done in this thesis.

Một số công việc về nhiệt độ tạm thời, ứng suất nhiệt-co giãn của vật liệu aeolotropic đã được thực hiện trong luận án này.

Public transient noncom-munity water systems provide water in places where people do not remain for long peri-ods, such as campgrounds and service stations.

Các hệ thống cấp nước tạm thời, không thuộc cộng đồng công cộng cung cấp nước tại những nơi mà mọi người không ở lại trong thời gian dài, chẳng hạn như khu cắm trại và trạm dịch vụ.

These results suggest that early neonatal hopocalcemia appears to be related to a transient lack of response to PTH of the target organs, disordered vitamin D metabolism and hypercalcitoninemia.

Những kết quả này cho thấy rằng tình trạng giảm canxi huyết thanh ở trẻ sơ sinh non có thể liên quan đến sự thiếu phản ứng tạm thời với PTH của các cơ quan đích, rối loạn chuyển hóa vitamin D và tăng canxietonin.

The dynamic equation of the transient response in a cracked rotor system was modelled, the numerical simulation solutions of the uncracked rotor and the cracked rotor were obtained.

Phương trình động lực học của phản ứng tạm thời trong hệ thống roto bị nứt đã được mô hình hóa, các giải pháp mô phỏng số của roto không bị nứt và roto bị nứt đã thu được.

The status quo and progress in reaction wetting, reactive brazer, interfacial reaction, joint strength and partial transient liquid-phase bonding were reviewed in this paper.

Bài báo này đánh giá tình trạng hiện tại và tiến bộ trong độ ẩm phản ứng, vật liệu braze phản ứng, phản ứng bề mặt, độ bền khớp và liên kết pha lỏng tạm thời một phần.

Fluid is conveied to bit nozzel through drill string from pump is a transient state flowing with pressure wave, which makes the fluid jetted out from nozzel has certain pulsation.

Chất lỏng được vận chuyển đến đầu khoan thông qua dây khoan từ máy bơm là trạng thái tạm thời chảy với sóng áp suất, khiến chất lỏng phun ra khỏi đầu khoan có sự xung lực nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay