transitioned

[Mỹ]/[træˈzɪʃnd]/
[Anh]/[træˈzɪʃnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thay đổi từ trạng thái hoặc tình trạng này sang trạng thái hoặc tình trạng khác.; Chuyển từ công việc hoặc sự nghiệp này sang công việc hoặc sự nghiệp khác.; Chuyển hoặc từ từ chuyển từ cái này sang cái khác.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến sự chuyển đổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

transitioned smoothly

chuyển đổi mượt mà

transitioned to

chuyển đổi sang

transitioning now

đang chuyển đổi

transitioned roles

đã chuyển đổi vai trò

transitioned quickly

chuyển đổi nhanh chóng

transitioned away

đã chuyển đổi rời đi

transitioning period

giai đoạn chuyển đổi

transitioned careers

đã chuyển đổi sự nghiệp

transitioned back

đã chuyển đổi trở lại

transitioned successfully

đã chuyển đổi thành công

Câu ví dụ

the company transitioned to a remote work model during the pandemic.

Công ty đã chuyển sang mô hình làm việc từ xa trong đại dịch.

she transitioned seamlessly from her old job to a new role.

Cô ấy đã chuyển đổi một cách liền mạch từ công việc cũ sang một vai trò mới.

the economy transitioned into a period of slow growth.

Nền kinh tế đã chuyển sang giai đoạn tăng trưởng chậm.

he transitioned his career from engineering to finance.

Anh ấy đã chuyển đổi sự nghiệp từ kỹ thuật sang tài chính.

the project transitioned into a new phase last week.

Dự án đã chuyển sang giai đoạn mới vào tuần trước.

the film transitioned between scenes with clever editing.

Bộ phim chuyển đổi giữa các cảnh quay bằng kỹ thuật dựng phim thông minh.

the country transitioned to a democratic government.

Đất nước đã chuyển sang một chính phủ dân chủ.

the patient transitioned well after the surgery.

Bệnh nhân đã chuyển đổi tốt sau phẫu thuật.

the conversation transitioned to a more serious topic.

Cuộc trò chuyện chuyển sang một chủ đề nghiêm túc hơn.

the software transitioned to a new version last month.

Phần mềm đã chuyển sang phiên bản mới vào tháng trước.

the team transitioned to using agile methodologies.

Đội ngũ đã chuyển sang sử dụng các phương pháp agile.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay