transmutations

[Mỹ]/trænzmjuː'teɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌtrænsmjʊ'teʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự biến đổi; thay đổi; tiến hóa

Câu ví dụ

the transmutation of the political economy of the post-war years was complete.

sự chuyển đổi của nền kinh tế chính trị trong những năm sau chiến tranh đã hoàn tất.

Through analyzing and accounting evocable error of tool's transmutation during milling process,the compensatory method to the error in NC machining has been put forward.

Thông qua việc phân tích và tính toán sai sót có thể gây ra trong quá trình chuyển đổi công cụ trong quá trình tiện, phương pháp bồi thường cho sai sót trong gia công CNC đã được đề xuất.

The neutronic computation and analysis is performed to assess the technical feasibility of transmutation of long-lived actinides using fusion-fission hybrid reactors by the above code system.

Thực hiện tính toán và phân tích về trung tử để đánh giá tính khả thi về mặt kỹ thuật của quá trình biến đổi các chất actinium dài ngày bằng cách sử dụng các lò phản ứng lai hợp hạch-phân hạch bởi hệ thống mã hóa trên.

Alchemy is often associated with the idea of transmutation.

Nghệ thuật luyện kim thường gắn liền với ý tưởng về sự chuyển hóa.

The transmutation of lead into gold was a goal of alchemists.

Việc chuyển đổi chì thành vàng là một mục tiêu của các nhà luyện kim thuật.

Transmutation is the process of changing one element into another.

Chuyển hóa là quá trình thay đổi một nguyên tố thành một nguyên tố khác.

The transmutation of energy is a fundamental concept in physics.

Sự chuyển hóa năng lượng là một khái niệm cơ bản trong vật lý.

The transmutation of emotions can be seen in his artwork.

Sự chuyển hóa cảm xúc có thể thấy được trong tác phẩm nghệ thuật của anh ấy.

Through transmutation, the caterpillar transforms into a butterfly.

Thông qua sự chuyển hóa, sâu bướm biến thành bướm.

The artist's transmutation of colors created a beautiful masterpiece.

Sự chuyển hóa màu sắc của họa sĩ đã tạo ra một kiệt tác tuyệt đẹp.

Transmutation of ideas is essential for innovation and progress.

Sự chuyển hóa ý tưởng là điều cần thiết cho sự đổi mới và tiến bộ.

Yoga teaches the transmutation of negative energy into positive energy.

Yoga dạy cách chuyển hóa năng lượng tiêu cực thành năng lượng tích cực.

The transmutation of pain into strength is a powerful process.

Việc chuyển hóa nỗi đau thành sức mạnh là một quá trình mạnh mẽ.

Ví dụ thực tế

I've read about these in a text on matter transmutation.

Tôi đã đọc về những điều này trong một văn bản về biến đổi vật chất.

Nguồn: Lost Girl Season 2

There was a legendary substance that alchemists believed was the key to transmutation – the philosopher's stone.

Có một chất huyền thoại mà các nhà giả kim tin rằng đó là chìa khóa cho quá trình biến đổi - đá triết học.

Nguồn: Curious Muse

And about transmutation among elements and among isotopes.

Và về quá trình biến đổi giữa các nguyên tố và giữa các đồng vị.

Nguồn: Chemistry Crash Course

Unlike alpha and beta decay, no transmutation occurs in gamma decay.

Không giống như sự phân rã alpha và beta, không có quá trình biến đổi xảy ra trong sự phân rã gamma.

Nguồn: Crash Course Physics

It chronicles the man's travels across Europe as he combed the land in search of immortality and the secrets behind transmutation.

Nó ghi lại cuộc hành trình của người đàn ông đi khắp châu Âu khi ông đi tìm kiếm sự bất tử và những bí mật đằng sau quá trình biến đổi.

Nguồn: Learn English with Matthew.

We'll be going over topics like the seven positive and negative emotions, how to use auto-suggestion, sexual transmutation and much more.

Chúng tôi sẽ đi qua các chủ đề như bảy cảm xúc tích cực và tiêu cực, cách sử dụng tự động gợi ý, biến đổi tình dục và nhiều hơn nữa.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

The process of the nucleus changing from one element to another is known as transmutation.

Quá trình hạt nhân thay đổi từ một nguyên tố sang một nguyên tố khác được gọi là quá trình biến đổi.

Nguồn: Crash Course Physics

And about transmutation among elements and among isotopes. And how to make calculations based on an elements half life.

Và về quá trình biến đổi giữa các nguyên tố và giữa các đồng vị. Và cách thực hiện các phép tính dựa trên chu kỳ bán rã của một nguyên tố.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

For us in the modern world, transmutation seems a little out there, but it's something that the alchemists were quite preoccupied with.

Đối với chúng ta trong thế giới hiện đại, quá trình biến đổi có vẻ hơi quá xa vời, nhưng đó là điều mà các nhà giả kim rất quan tâm.

Nguồn: Curious Muse

Once the neutron changes into a proton, the nucleus changes from one element to another, again an instance of transmutation.

Khi một neutron biến đổi thành một proton, hạt nhân thay đổi từ một nguyên tố sang một nguyên tố khác, một lần nữa là một ví dụ về quá trình biến đổi.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay