transmute

[Mỹ]/trænzˈmjuːt/
[Anh]/trænzˈmjuːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. biến đổi, thay đổi hình thức hoặc bản chất, chuyển đổi thành cái khác.
Word Forms
số nhiềutransmutes
thì quá khứtransmuted
quá khứ phân từtransmuted
ngôi thứ ba số íttransmutes
hiện tại phân từtransmuting

Câu ví dụ

impossible to transmute lead into gold.

không thể biến chì thành vàng.

the quest to transmute lead into gold.

cuộc tìm kiếm để biến chì thành vàng.

Energy transmutes into matter.

Năng lượng biến đổi thành vật chất.

We can transmute water power into electrical power.

Chúng ta có thể biến đổi năng lượng thủy điện thành năng lượng điện.

Medieval alchemists attempted to transmute base metals into gold.

Các nhà giả kim thời trung cổ đã cố gắng biến các kim loại cơ sở thành vàng.

They transmuted the raw materials into finished products.

Họ đã biến đổi nguyên liệu thô thành sản phẩm hoàn chỉnh.

Ví dụ thực tế

Flamel claimed to have transmuted lead into gold.

Flamel đã tuyên bố đã biến chì thành vàng.

Nguồn: Curious Muse

Now, Element Lad's ability is the power to transmute chemical elements.

Bây giờ, khả năng của Element Lad là sức mạnh để biến đổi các nguyên tố hóa học.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Even the gentle art of tapestry itself was transmuted into violence.

Ngay cả nghệ thuật dệt may nhẹ nhàng cũng đã bị biến đổi thành bạo lực.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The method by which desire for riches can be transmuted into its financial equivalent consists of six definite and practical steps.

Phương pháp mà theo đó mong muốn về sự giàu có có thể được biến đổi thành giá trị tài chính của nó bao gồm sáu bước cụ thể và thiết thực.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

The complaint pulled back the curtain on how quotidian events are transmuted into art.

Đơn khiếu nại đã vén màn về cách các sự kiện thường ngày được biến đổi thành nghệ thuật.

Nguồn: The Economist Culture

This energy can be transmuted into something we call faith.

Nguồn năng lượng này có thể được biến đổi thành điều mà chúng ta gọi là đức tin.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

How do you transmute losses into energy?

Bạn làm thế nào để biến đổi những mất mát thành năng lượng?

Nguồn: Huberman Lab

Abeunt studia in mores, studies are transmuted into character.

Abeunt studia in mores, các nghiên cứu được biến đổi thành tính cách.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

And it is, indeed, possible to transmute lead to gold.

Và thực sự, có thể biến chì thành vàng.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

The least wonderful of its many properties was its power to transmute all inferior metals into gold.

Tính chất đáng kinh ngạc nhất của nó là khả năng biến đổi tất cả các kim loại kém hơn thành vàng.

Nguồn: Magician

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay