transnational

[Mỹ]/trænz'næʃ(ə)n(ə)l/
[Anh]/træns'næʃənəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan hoặc hoạt động ở nhiều quốc gia; tham gia bởi nhiều hơn một quốc gia; vượt qua ranh giới quốc gia.
Các dạng của từ
số nhiềutransnationals

Cụm từ & Cách kết hợp

transnational corporation

tập đoàn xuyên quốc gia

transnational enterprise

doanh nghiệp xuyên quốc gia

transnational company

công ty xuyên quốc gia

Câu ví dụ

a transnational program for improving the economy of Europe

Một chương trình xuyên quốc gia nhằm cải thiện nền kinh tế của Châu Âu.

He doesn’t want his firm to be swallowed up by a transnational giant.

Anh ấy không muốn công ty của mình bị nuốt chửng bởi một tập đoàn xuyên quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay