transsexual

[Mỹ]/træns'sekʃʊəl/
[Anh]/trænz'sɛkʃuəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá nhân xác định với một giới tính khác với giới tính được chỉ định khi sinh
adj. có mong muốn chuyển đổi sang một giới tính khác
Word Forms
số nhiềutranssexuals

Câu ví dụ

There are, for instance, “gay” transsexuals, bisexual “swingers”, and lesbian sadomasochistic fetishists.

Thực tế, có những người chuyển giới “gay”, những người “swingers” song tính và những người đam mê sadomasochism đồng tính nữ.

transsexual representation in media

sự đại diện của người chuyển giới trong truyền thông

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay