transversely

[Mỹ]/trænsˈvɜːsli/
[Anh]/trænˈzvɜrslɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo chiều ngang; theo chiều cắt ngang; theo cách cắt ngang

Cụm từ & Cách kết hợp

transversely oriented

hướng vuông góc

transversely divided

chia theo phương ngang

transversely positioned

vị trí ngang

transversely aligned

căn chỉnh theo phương ngang

transversely arranged

sắp xếp theo phương ngang

transversely cut

cắt ngang

transversely placed

đặt ngang

transversely connected

kết nối theo phương ngang

transversely stretched

kéo dài theo phương ngang

transversely mounted

lắp đặt theo phương ngang

Câu ví dụ

the road runs transversely across the river.

con đường chạy ngang qua sông.

the beams were placed transversely to provide support.

các dầm được đặt ngang để cung cấp hỗ trợ.

the fabric is cut transversely to create a unique design.

vải được cắt ngang để tạo ra một thiết kế độc đáo.

they arranged the chairs transversely for the event.

họ sắp xếp các ghế ngang cho sự kiện.

the lines on the graph run transversely to indicate change.

các đường trên biểu đồ chạy ngang để chỉ ra sự thay đổi.

the river flows transversely through the valley.

con sông chảy ngang qua thung lũng.

she viewed the painting transversely to appreciate its depth.

cô ấy nhìn tranh ngang để đánh giá chiều sâu của nó.

the stripes on the shirt run transversely across the fabric.

các sọc trên áo sơ mi chạy ngang qua vải.

the garden path was laid transversely for better access.

đường đi trong vườn được lát ngang để dễ dàng tiếp cận hơn.

he measured the room transversely to check its dimensions.

anh ấy đo chiều ngang của căn phòng để kiểm tra kích thước của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay