| số nhiều | travers |
traverse the city
Vietnamese_translation
traverse the country
Vietnamese_translation
traverse the ocean
Vietnamese_translation
traverse the mountains
Vietnamese_translation
traverse the forest
Vietnamese_translation
traverse the desert
Vietnamese_translation
we plan to traver through the mountain range next summer.
Chúng tôi có kế hoạch đi qua dãy núi vào mùa hè tới.
the ancient kingdom was difficult to traver without a guide.
Nước xưa khó có thể đi qua được nếu không có người hướng dẫn.
she decided to traver across the desert alone.
Cô ấy quyết định đi qua sa mạc một mình.
travelers who traver this route should bring plenty of water.
Những người du lịch đi theo tuyến đường này nên mang theo nhiều nước.
they traversed the forest before finding the hidden village.
Họ đi qua khu rừng trước khi tìm thấy ngôi làng bị giấu kín.
the expedition will traver into uncharted territories.
Chuyến thám hiểm sẽ đi vào những vùng chưa được khám phá.
historical records show how merchants travered the silk road.
Các bản ghi sử học cho thấy cách các thương nhân đi qua con đường tơ lụa.
scientists traver deep into the ice caves for research.
Các nhà khoa học đi sâu vào các hang động băng để nghiên cứu.
the brave knight prepared to traver the cursed lands.
Vị hiệp sĩ dũng cảm chuẩn bị đi qua vùng đất bị nguyền rủa.
early explorers had to traver dangerous mountain passes.
Các nhà thám hiểm đầu tiên phải đi qua các con đường núi nguy hiểm.
she promised to traver back home before nightfall.
Cô ấy hứa sẽ trở về nhà trước khi trời tối.
traverse the city
Vietnamese_translation
traverse the country
Vietnamese_translation
traverse the ocean
Vietnamese_translation
traverse the mountains
Vietnamese_translation
traverse the forest
Vietnamese_translation
traverse the desert
Vietnamese_translation
we plan to traver through the mountain range next summer.
Chúng tôi có kế hoạch đi qua dãy núi vào mùa hè tới.
the ancient kingdom was difficult to traver without a guide.
Nước xưa khó có thể đi qua được nếu không có người hướng dẫn.
she decided to traver across the desert alone.
Cô ấy quyết định đi qua sa mạc một mình.
travelers who traver this route should bring plenty of water.
Những người du lịch đi theo tuyến đường này nên mang theo nhiều nước.
they traversed the forest before finding the hidden village.
Họ đi qua khu rừng trước khi tìm thấy ngôi làng bị giấu kín.
the expedition will traver into uncharted territories.
Chuyến thám hiểm sẽ đi vào những vùng chưa được khám phá.
historical records show how merchants travered the silk road.
Các bản ghi sử học cho thấy cách các thương nhân đi qua con đường tơ lụa.
scientists traver deep into the ice caves for research.
Các nhà khoa học đi sâu vào các hang động băng để nghiên cứu.
the brave knight prepared to traver the cursed lands.
Vị hiệp sĩ dũng cảm chuẩn bị đi qua vùng đất bị nguyền rủa.
early explorers had to traver dangerous mountain passes.
Các nhà thám hiểm đầu tiên phải đi qua các con đường núi nguy hiểm.
she promised to traver back home before nightfall.
Cô ấy hứa sẽ trở về nhà trước khi trời tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay