treachery

[Mỹ]/ˈtretʃəri/
[Anh]/ˈtretʃəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Định nghĩa tiếng Anh: n. sự phản bội, sự không trung thành, hành vi lừa dối.
Word Forms
số nhiềutreacheries

Câu ví dụ

the treachery of language.

sự phản bội của ngôn ngữ.

I can't stand your treachery and deceit.

Tôi không thể chịu được sự phản bội và lừa dối của bạn.

treachery lying underneath a mask of friendliness

sự phản bội ẩn dưới lớp vỏ thân thiện.

Treachery lurked behind his smooth manners.

Sự phản bội ẩn sau những cử chỉ lịch thiệp của anh ta.

His treachery led to the capture and imprisonment of his friend.

Sự phản bội của anh ta dẫn đến việc bắt giữ và giam giữ bạn của anh ta.

A nineteenth-century adventure yarn , loosely derived from a poem by Lord Byron , Le Corsaire tells of harems , abductions , pirates , pashas , slave girls , treachery , true love and a shipwreck.

Một câu chuyện phiêu lưu thế kỷ 19, lấy cảm hứng lỏng lẻo từ một bài thơ của Lord Byron, Le Corsaire kể về những hậu cung, vụ bắt cóc, những tên cướp biển, những pasha, những cô gái nô lệ, sự phản bội, tình yêu đích thực và một vụ đắm tàu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay