treading

[Mỹ]/ˈtrɛdɪŋ/
[Anh]/ˈtrɛdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi trên hoặc dọc theo; bước hoặc đi trên một cái gì đó; nghiền nát hoặc ép xuống

Cụm từ & Cách kết hợp

treading water

bơi trên mặt nước

treading lightly

đi nhẹ nhàng

treading carefully

đi cẩn thận

treading ground

đi trên mặt đất

treading paths

đi trên những con đường

treading softly

đi nhẹ nhàng

treading forward

tiến về phía trước

treading old ground

đi lại trên những con đường đã đi

treading new ground

đi trên những con đường mới

Câu ví dụ

she is treading carefully on the icy sidewalk.

Cô ấy đang đi lại cẩn thận trên vỉa hè đóng băng.

he was treading water while waiting for help.

Anh ấy đang giữ mình trên mặt nước trong khi chờ đợi sự giúp đỡ.

the children were treading through the tall grass.

Những đứa trẻ đang đi lại trong đám cỏ cao.

they are treading lightly to avoid disturbing the wildlife.

Họ đang đi nhẹ nhàng để tránh làm phiền động vật hoang dã.

she felt like she was treading on thin ice with her comments.

Cô ấy cảm thấy như thể mình đang đi trên băng mỏng với những bình luận của mình.

he is treading a fine line between work and personal life.

Anh ấy đang đi trên một ranh giới mong manh giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

while treading the path, they discovered beautiful flowers.

Trong khi đi trên con đường, họ đã phát hiện ra những bông hoa tuyệt đẹp.

she was treading the boards in her first theater performance.

Cô ấy đang đi trên sân khấu trong buổi biểu diễn sân khấu đầu tiên của mình.

he is treading the path of success with hard work.

Anh ấy đang đi trên con đường dẫn đến thành công với sự làm việc chăm chỉ.

they were treading cautiously in the unfamiliar terrain.

Họ đang đi lại cẩn thận trên địa hình xa lạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay