treaty

[Mỹ]/ˈtriːti/
[Anh]/ˈtriːti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thỏa thuận, hiệp ước;đàm phán
Các dạng của từ
số nhiềutreaties

Cụm từ & Cách kết hợp

peace treaty

hiệp ước hòa bình

trade treaty

hiệp định thương mại

bilateral treaty

hiệp định song phương

international treaty

hiệp định quốc tế

treaty negotiation

đàm phán hiệp định

north atlantic treaty

hiệp ước Đại Tây Dương thuộc bắc

patent cooperation treaty

hiệp ước hợp tác bằng sáng chế

antarctic treaty

Hiệp ước Nam Cực

treaty port

cảng hiệp định

maastricht treaty

hiệp định Maastricht

private treaty

hiệp định riêng tư

Câu ví dụ

a treaty of friendship

một hiệp ước thân thiện

this treaty will end in tears.

hiệp ước này sẽ kết thúc trong nước mắt.

The treaty is subject to ratification.

Hiệp ước phải được phê chuẩn.

a treaty of perpetual friendship.

một hiệp ước hữu nghị vĩnh cửu.

a treaty for the prohibition of nuclear tests

một hiệp ước cấm thử nghiệm hạt nhân

The treaty is awaiting ratification.

Hiệp ước đang chờ phê chuẩn.

The treaty was to the aggressor’s advantage.

Hiệp ước có lợi cho kẻ xâm lược.

forge a treaty; forge a close relationship.

thương lượng một hiệp ước; xây dựng một mối quan hệ thân thiết.

parliamentary approval of the treaty went through on the nod.

Sự chấp thuận nghị viện đối với hiệp ước đã được thông qua bằng một cái gật đầu.

North Atlantic Treaty Organization

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

the inter-American Treaty for Reciprocal Defense

hiệp ước liên Mỹ về phòng thủ lẫn nhau

The peace treaty was the signal for mass celebrations.

Hiệp ước hòa bình là tín hiệu cho những cuộc vui lớn.

The treaty gave a fresh impetus to trade.

Hiệp ước đã mang lại một động lực mới cho thương mại.

The peace treaty rests on shaky foundations.

Hiệp ước hòa bình dựa trên nền tảng không vững chắc.

accession to the Treaty of Rome was effected in 1971.

Việc gia nhập Hiệp ước Rome đã được thực hiện vào năm 1971.

the next stage of the treaty is programmed for next year.

giai đoạn tiếp theo của hiệp ước được lên kế hoạch cho năm tới.

a protocol to the treaty allowed for this Danish referendum.

một giao thức đối với hiệp ước cho phép cuộc trưng cầu dân ý của Đan Mạch này.

Ví dụ thực tế

Talks for prolonging the treaty had failed under Donald Trump.

Các cuộc đàm phán kéo dài thời hạn của hiệp ước đã thất bại dưới thời Donald Trump.

Nguồn: CRI Online January 2021 Collection

The Senate rejected his treaty in April.

Thượng viện đã bác bỏ hiệp ước của ông vào tháng Tư.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

France had signed a secret treaty with Spain.

Pháp đã ký một hiệp ước bí mật với Tây Ban Nha.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

Both countries signed this treaty in the past.

Cả hai quốc gia đã ký hiệp ước này trong quá khứ.

Nguồn: VOA Special September 2015 Collection

Plus, the U.S. still has a defense treaty with Manila.

Ngoài ra, Hoa Kỳ vẫn còn một hiệp ước phòng thủ với Manila.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

It has signed a mutual assistance treaty with France.

Nó đã ký một hiệp ước tương trợ lẫn nhau với Pháp.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

More than one hundred nations have approved the treaty.

Hơn một trăm quốc gia đã phê chuẩn hiệp ước.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Both sides have described the treaty as a success.

Cả hai bên đã mô tả hiệp ước là một thành công.

Nguồn: BBC World Headlines

Each country accuses the other of violating the treaty.

Mỗi quốc gia đều cáo buộc quốc gia kia vi phạm hiệp ước.

Nguồn: PBS English News

In 1979, Egypt and Israel signed a peace treaty.

Năm 1979, Ai Cập và Israel đã ký một hiệp ước hòa bình.

Nguồn: This month VOA Special English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay