tremolo

[Mỹ]/'trem(ə)ləʊ/
[Anh]/'trɛməlo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hiệu ứng âm nhạc được tạo ra bởi sự lặp lại nhanh chóng của một nốt đơn hoặc bằng cách thay đổi nhanh chóng giữa hai nốt.
Word Forms
số nhiềutremolos

Cụm từ & Cách kết hợp

tremolo effect

hiệu ứng tremolo

guitar tremolo

tremolo đàn guitar

tremolo bar

đòn bẩy tremolo

tremolo pedal

pedal tremolo

Câu ví dụ

The guitarist added a tremolo effect to the solo.

Người chơi guitar đã thêm hiệu ứng tremolo vào đoạn solo.

She played the violin with a beautiful tremolo technique.

Cô ấy chơi đàn violin với kỹ thuật tremolo tuyệt đẹp.

The singer's voice quivered with tremolo as she reached the high notes.

Giọng hát của ca sĩ run rẩy với tremolo khi cô ấy đạt đến những nốt cao.

The tremolo in the music created a haunting atmosphere.

Hiệu ứng tremolo trong âm nhạc đã tạo ra một không khí ám ảnh.

He used a tremolo bar to create a wobbly sound on the guitar.

Anh ấy đã sử dụng cần tremolo để tạo ra âm thanh rung rinh trên cây đàn guitar.

The tremolo effect added depth to the sound of the synthesizer.

Hiệu ứng tremolo đã thêm chiều sâu vào âm thanh của bộ tổng hợp.

The trembling tremolo of the piano keys added emotion to the piece.

Tremolo rung của phím đàn piano đã thêm cảm xúc vào bản nhạc.

The tremolo on the trumpet gave the jazz piece a jazzy feel.

Hiệu ứng tremolo trên chiếc kèn trumpet đã mang lại cảm giác jazz cho bản nhạc jazz.

The tremolo effect on the electric piano sounded futuristic.

Hiệu ứng tremolo trên cây đàn piano điện có âm thanh mang hơi hướng tương lai.

She practiced the tremolo passage on the violin until it was perfect.

Cô ấy đã luyện tập đoạn tremolo trên cây đàn violin cho đến khi nó hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay