| số nhiều | trilaterals |
trilateral agreement
thỏa thuận ba bên
trilateral talks
các cuộc đàm phán ba bên
trilateral cooperation
hợp tác ba bên
trilateral summit
đỉnh cấp ba bên
trilateral relations
quan hệ ba bên
trilateral framework
khung hợp tác ba bên
trilateral dialogue
đối thoại ba bên
trilateral partnership
quan hệ đối tác ba bên
trilateral committee
ủy ban ba bên
trilateral initiative
sáng kiến ba bên
the trilateral agreement was signed by three nations.
thỏa thuận ba bên đã được ký kết bởi ba quốc gia.
they held a trilateral meeting to discuss trade.
họ đã tổ chức một cuộc họp ba bên để thảo luận về thương mại.
the trilateral summit focused on security issues.
đỉnh cao ba bên tập trung vào các vấn đề an ninh.
trilateral cooperation is essential for regional stability.
hợp tác ba bên là điều cần thiết cho sự ổn định khu vực.
the countries formed a trilateral partnership for economic development.
các quốc gia đã thành lập một quan hệ đối tác ba bên để phát triển kinh tế.
trilateral negotiations are often more complex than bilateral talks.
thường thì các cuộc đàm phán ba bên phức tạp hơn so với các cuộc đàm phán song phương.
the trilateral framework aims to enhance diplomatic relations.
khung khổ ba bên hướng tới việc tăng cường quan hệ ngoại giao.
they proposed a trilateral initiative to combat climate change.
họ đề xuất một sáng kiến ba bên để chống lại biến đổi khí hậu.
trilateral discussions can lead to innovative solutions.
các cuộc thảo luận ba bên có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.
the trilateral format allows for diverse perspectives.
định dạng ba bên cho phép có nhiều quan điểm khác nhau.
trilateral agreement
thỏa thuận ba bên
trilateral talks
các cuộc đàm phán ba bên
trilateral cooperation
hợp tác ba bên
trilateral summit
đỉnh cấp ba bên
trilateral relations
quan hệ ba bên
trilateral framework
khung hợp tác ba bên
trilateral dialogue
đối thoại ba bên
trilateral partnership
quan hệ đối tác ba bên
trilateral committee
ủy ban ba bên
trilateral initiative
sáng kiến ba bên
the trilateral agreement was signed by three nations.
thỏa thuận ba bên đã được ký kết bởi ba quốc gia.
they held a trilateral meeting to discuss trade.
họ đã tổ chức một cuộc họp ba bên để thảo luận về thương mại.
the trilateral summit focused on security issues.
đỉnh cao ba bên tập trung vào các vấn đề an ninh.
trilateral cooperation is essential for regional stability.
hợp tác ba bên là điều cần thiết cho sự ổn định khu vực.
the countries formed a trilateral partnership for economic development.
các quốc gia đã thành lập một quan hệ đối tác ba bên để phát triển kinh tế.
trilateral negotiations are often more complex than bilateral talks.
thường thì các cuộc đàm phán ba bên phức tạp hơn so với các cuộc đàm phán song phương.
the trilateral framework aims to enhance diplomatic relations.
khung khổ ba bên hướng tới việc tăng cường quan hệ ngoại giao.
they proposed a trilateral initiative to combat climate change.
họ đề xuất một sáng kiến ba bên để chống lại biến đổi khí hậu.
trilateral discussions can lead to innovative solutions.
các cuộc thảo luận ba bên có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.
the trilateral format allows for diverse perspectives.
định dạng ba bên cho phép có nhiều quan điểm khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay