tristeza

[Mỹ]/trɪˈsteɪ.zə/
[Anh]/trɪˈsteɪ.zə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bệnh thối rễ cam; sự suy giảm của rễ cây cam

Cụm từ & Cách kết hợp

deep tristeza

deep tristeza

overwhelming tristeza

overwhelming tristeza

silent tristeza

silent tristeza

persistent tristeza

persistent tristeza

unbearable tristeza

unbearable tristeza

hidden tristeza

hidden tristeza

inner tristeza

inner tristeza

shared tristeza

shared tristeza

fading tristeza

fading tristeza

quiet tristeza

quiet tristeza

Câu ví dụ

her eyes were filled with tristeza after the news.

đôi mắt cô ấy tràn ngập tristeza sau tin tức.

he tried to hide his tristeza during the meeting.

anh ấy cố gắng che giấu tristeza của mình trong cuộc họp.

tristeza often comes after a loss.

tristeza thường xuất hiện sau một mất mát.

she expressed her tristeza through art.

cô ấy bày tỏ tristeza của mình qua nghệ thuật.

tristeza can be a part of healing.

tristeza có thể là một phần của quá trình chữa lành.

he felt a deep tristeza in his heart.

anh ấy cảm thấy một tristeza sâu sắc trong trái tim mình.

they shared their tristeza with each other.

họ chia sẻ tristeza của họ với nhau.

tristeza can inspire powerful music.

tristeza có thể truyền cảm hứng cho những bản nhạc mạnh mẽ.

finding joy can help overcome tristeza.

tìm thấy niềm vui có thể giúp vượt qua tristeza.

tristeza is a natural response to difficult times.

tristeza là một phản ứng tự nhiên với những thời điểm khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay