triumphal

[Mỹ]/traɪ'ʌmf(ə)l/
[Anh]/traɪ'ʌmfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ăn mừng chiến thắng; liên quan đến chiến thắng

Cụm từ & Cách kết hợp

triumphal entry

khiêu hành thắng lợi

triumphal arch

cung chiến thắng

triumphal procession

đoàn rước thắng lợi

Câu ví dụ

a triumphal arch; a triumphal ode.

một cổng vinh quang; một bài thơ vinh quang.

a vast triumphal arch.

một cổng vinh quang rộng lớn.

the triumphal opening chords.

những nốt mở đầu chiến thắng.

The soldiers were making a triumphal march through the city.

Các binh lính đang tiến hành một cuộc diễu hành chiến thắng qua thành phố.

This huge triumphal arch was erected at the beginning of this century.

Cổng vinh quang khổng lồ này đã được xây dựng vào đầu thế kỷ này.

These Horses of Saint Mark are a replica of the Triumphal Quadriga captured in Constantinople in 1204 and carried to Venice as a trophy.

Những Con Ngựa Thánh Mark này là một bản sao của Cỗ Xe Chiến Thắng bị chiếm giữ ở Constantinople vào năm 1204 và được đưa đến Venice như một chiến lợi phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay