troll

[Mỹ]/trɒl/
[Anh]/troʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. hát theo vòng, làm cho quay; hát to; dụ cá
vi. tham gia hát theo vòng; hát to; dụ cá
n. hát theo vòng; câu cá bằng mồi
Word Forms
số nhiềutrolls
ngôi thứ ba số íttrolls
thì quá khứtrolled
hiện tại phân từtrolling
quá khứ phân từtrolled

Cụm từ & Cách kết hợp

internet troll

troll trên mạng

troll comments

bình luận của troll

troll behavior

hành vi của troll

Câu ví dụ

troll the lake for bass.

Đi câu cá bass ở hồ.

we trolled for mackerel.

chúng tôi câu cá mòi.

we all trolled into town.

chúng tôi tất cả đi vào thị trấn bằng thuyền.

he trolled a note or two.

anh ta hát một vài nốt.

He trolled a song.

anh ta hát một bài hát.

a group of companies trolling for partnership opportunities.

một nhóm các công ty tìm kiếm cơ hội hợp tác.

For example, dire trolls might have been altered alchemically or magically.

Ví dụ, những con troll đáng sợ có thể đã bị biến đổi bằng hóa học hoặc ma thuật.

Horstad I.Larter S R Petroleum migration,alteration,and remigration within Troll Field, Norwegian North Sea 1997(2

Horstad I.Larter S R Di cư dầu mỏ,biến đổi và tái di cư trong Troll Field, Norwegian North Sea 1997(2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay