troubling

[Mỹ]/'trʌbliŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra nỗi lo âu hoặc lo lắng; gây ra sự kích thích hoặc khó chịu.
Các dạng của từ
hiện tại phân từtroubling

Cụm từ & Cách kết hợp

a troubling situation

một tình huống đáng lo ngại

troubling behavior

hành vi đáng lo ngại

troubling trend

xu hướng đáng lo ngại

Câu ví dụ

I hate troubling / to trouble the director.

Tôi ghét làm phiền / đến mức làm phiền giám đốc.

In “Idiocracy” he turns his talents to futurology—and to the troubling question of the long-term impact of dysgenic breeding, junk food and grunge culture on America's collective IQ.

Trong “Idiocracy”, anh ấy chuyển hướng tài năng của mình sang lĩnh vực tương lai học - và đặt ra câu hỏi đáng lo ngại về tác động lâu dài của sự di truyền kém, đồ ăn nhanh và văn hóa grunge đối với IQ tập thể của nước Mỹ.

The troubling news spread quickly.

Tin tức đáng lo ngại lan truyền nhanh chóng.

She had a troubling feeling about the upcoming exam.

Cô ấy có một cảm giác đáng lo lắng về kỳ thi sắp tới.

The troubling behavior of the child concerned the teacher.

Hành vi đáng lo ngại của đứa trẻ khiến giáo viên lo lắng.

The troubling trend of increasing pollution needs to be addressed.

Xu hướng đáng lo ngại về sự gia tăng ô nhiễm cần được giải quyết.

His troubling past haunted him for years.

Quá khứ đáng lo ngại của anh ta ám ảnh anh ta trong nhiều năm.

The troubling noise coming from the engine signaled a problem.

Tiếng ồn đáng lo ngại phát ra từ động cơ báo hiệu một vấn đề.

The troubling images in the news report were difficult to watch.

Những hình ảnh đáng lo ngại trong bản tin thời sự rất khó xem.

The troubling lack of communication led to misunderstandings.

Sự thiếu giao tiếp đáng lo ngại đã dẫn đến những hiểu lầm.

The troubling economic situation affected many families.

Tình hình kinh tế đáng lo ngại đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình.

The troubling behavior of the suspect raised suspicions.

Hành vi đáng lo ngại của nghi phạm đã khiến người ta nghi ngờ.

Ví dụ thực tế

This was the most troubling of all.

Đây là điều đáng lo ngại nhất.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

The IAEA describes the development as deeply troubling.

IAEA mô tả sự phát triển đó là đáng lo ngại sâu sắc.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2021

Well, whatever it is, it's troubling me.

Chà, dù là gì đi nữa, nó khiến tôi lo lắng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

If she doesn't have dementia, it's something just as troubling.

Nếu cô ấy không bị mất trí nhớ, thì đó là điều đáng lo ngại không kém.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

That last suggestion, tongue-in-cheek though it may be, is the most troubling.

Đề xuất cuối cùng đó, dù có mang tính châm biếm, nhưng vẫn là điều đáng lo ngại nhất.

Nguồn: Dominance Episode 1

And Alex and I found that very troubling.

Và Alex và tôi thấy điều đó rất đáng lo ngại.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

And that's really the troubling part about this.

Và đó thực sự là phần đáng lo ngại nhất của vấn đề này.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Rage is the most troubling of them. The Long Walk may be the best of them.

Rage là điều đáng lo ngại nhất trong số đó. The Long Walk có thể là tốt nhất trong số chúng.

Nguồn: Stephen King on Writing

OK, I promise. So what's troubling you so much?

Được rồi, tôi hứa. Vậy điều gì khiến bạn lo lắng đến vậy?

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Another mystery is troubling officials in South America.

Một bí ẩn khác đang khiến các quan chức ở Nam Mỹ lo lắng.

Nguồn: CNN Selects October 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay