trousered

[Mỹ]/'traʊzəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mặc quần; liên quan đến nam giới.

Ví dụ thực tế

You would not know it from the way some American chief executives trousered pay.

Bạn sẽ không thể biết được điều đó từ cách mà một số giám đốc điều hành của Mỹ đã nhận lương.

Nguồn: The Economist (Summary)

Half a dozen nurses, trousered and jacketed in the regulation white viscose-linen uniform, their hair aseptically hidden under white caps, were engaged in setting out bowls of roses in a long row across the floor.

Nửa tá y tá, mặc quần áo và áo khoác theo quy định màu trắng viscose-linen, tóc được che kín dưới mũ trắng, đang bận rộn bày các chậu hoa hồng thành hàng dài trên sàn.

Nguồn: Brave New World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay