trustworthily

[Mỹ]/ˈtrʌstwɜːðɪli/
[Anh]/ˈtrʌstwɜrðɪli/

Dịch

adv. theo cách xứng đáng được tin cậy

Cụm từ & Cách kết hợp

act trustworthily

hành động đáng tin cậy

speak trustworthily

nói một cách đáng tin cậy

behave trustworthily

hành xử một cách đáng tin cậy

trustworthily handle

xử lý một cách đáng tin cậy

trustworthily report

báo cáo một cách đáng tin cậy

trustworthily manage

quản lý một cách đáng tin cậy

trustworthily deliver

giao hàng một cách đáng tin cậy

trustworthily communicate

giao tiếp một cách đáng tin cậy

trustworthily represent

đại diện một cách đáng tin cậy

trustworthily advise

tư vấn một cách đáng tin cậy

Câu ví dụ

she always handles her responsibilities trustworthily.

Cô ấy luôn xử lý trách nhiệm của mình một cách đáng tin cậy.

we need to trustworthily assess the situation before making a decision.

Chúng ta cần đánh giá tình hình một cách đáng tin cậy trước khi đưa ra quyết định.

he has proven to be trustworthily committed to his work.

Anh ấy đã chứng minh được sự tận tâm đáng tin cậy với công việc của mình.

trustworthily sharing information is crucial in a team.

Việc chia sẻ thông tin một cách đáng tin cậy là rất quan trọng trong một nhóm.

they trustworthily delivered the project on time.

Họ đã hoàn thành dự án đúng thời hạn một cách đáng tin cậy.

it's important to trustworthily communicate with clients.

Điều quan trọng là phải giao tiếp với khách hàng một cách đáng tin cậy.

she trustworthily manages the finances of the organization.

Cô ấy quản lý tài chính của tổ chức một cách đáng tin cậy.

we expect our partners to act trustworthily in all dealings.

Chúng tôi mong đợi các đối tác của mình hành động đáng tin cậy trong tất cả các giao dịch.

trustworthily following guidelines helps ensure safety.

Việc tuân thủ các hướng dẫn một cách đáng tin cậy giúp đảm bảo an toàn.

he trustworthily reports all findings to his supervisor.

Anh ấy báo cáo tất cả các phát hiện cho người giám sát của mình một cách đáng tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay