the company plans to invest millions in new infrastructure.
Doanh nghiệp dự định đầu tư hàng triệu đô la vào cơ sở hạ tầng mới.
she took turns driving with her friend on the long road trip.
Cô ấy luân phiên lái xe cùng bạn mình trong chuyến đi dài.
the politician's popularity took a sharp turn for the worse.
Độ nổi tiếng của chính trị gia giảm mạnh.
the river took a sudden turn to the left.
Con sông đột ngột rẽ sang bên trái.
he took turns answering questions from the audience.
Anh ấy luân phiên trả lời các câu hỏi từ khán giả.
the economy took a positive turn after the new policies were implemented.
Kinh tế có bước ngoặt tích cực sau khi các chính sách mới được thực hiện.
the path took a sharp turn uphill.
Con đường đột ngột quanh lên phía trên.
the conversation took a serious turn when they discussed their finances.
Tình hình trò chuyện trở nên nghiêm trọng khi họ thảo luận về tài chính của họ.
the project took a new turn with the arrival of the consultant.
Dự án có bước ngoặt mới khi chuyên gia tư vấn đến.
the story took a surprising turn at the end.
Câu chuyện có bước ngoặt bất ngờ ở cuối.
the negotiations took a constructive turn after the initial disagreements.
Thương lượng có bước ngoặt xây dựng sau những bất đồng ban đầu.
the company plans to invest millions in new infrastructure.
Doanh nghiệp dự định đầu tư hàng triệu đô la vào cơ sở hạ tầng mới.
she took turns driving with her friend on the long road trip.
Cô ấy luân phiên lái xe cùng bạn mình trong chuyến đi dài.
the politician's popularity took a sharp turn for the worse.
Độ nổi tiếng của chính trị gia giảm mạnh.
the river took a sudden turn to the left.
Con sông đột ngột rẽ sang bên trái.
he took turns answering questions from the audience.
Anh ấy luân phiên trả lời các câu hỏi từ khán giả.
the economy took a positive turn after the new policies were implemented.
Kinh tế có bước ngoặt tích cực sau khi các chính sách mới được thực hiện.
the path took a sharp turn uphill.
Con đường đột ngột quanh lên phía trên.
the conversation took a serious turn when they discussed their finances.
Tình hình trò chuyện trở nên nghiêm trọng khi họ thảo luận về tài chính của họ.
the project took a new turn with the arrival of the consultant.
Dự án có bước ngoặt mới khi chuyên gia tư vấn đến.
the story took a surprising turn at the end.
Câu chuyện có bước ngoặt bất ngờ ở cuối.
the negotiations took a constructive turn after the initial disagreements.
Thương lượng có bước ngoặt xây dựng sau những bất đồng ban đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay