oak

[Mỹ]/əʊk/
[Anh]/oʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây sồi, gỗ sồi, sồi.
Word Forms
số nhiềuoaks

Cụm từ & Cách kết hợp

oak tree

cây sồi

oak wood

gỗ sồi

oak forest

rừng sồi

white oak

sồi trắng

red oak

sồi đỏ

oak ridge

sườn đồi sồi

cork oak

sồi nút

Câu ví dụ

a rustic oak bench.

một băng ghế bằng gỗ sồi mộc mạc.

an oak fireplace surround.

khung lò sưởi bằng gỗ sồi.

The oak is implicit in the acorn.

Cây sồi tiềm ẩn trong quả sồi.

the preponderance of oaks in these woods

sự áp đảo của cây sồi trong những khu rừng này

An oak leaf is a simple leaf.

Một chiếc lá sồi là một chiếc lá đơn.

antiqued an oak chest.

làm cho một chiếc rương gỗ sồi trông cổ hơn.

a traditional oak-framed house.

một ngôi nhà truyền thống có khung gỗ sồi.

the gnarled old oak tree.

cây sồi già đầy những đường gân.

in the poem the oak trees are personified.

trong bài thơ, cây sồi được nhân cách hóa.

a great old oak tree;

một cái cây sồi cổ thụ vĩ đại;

Oak makes strong furniture.

Gỗ sồi làm nên đồ nội thất chắc chắn.

The roots of oaks strike deep.

Rễ cây sồi ăn sâu vào đất.

Oaks come from acorns.

Cây sồi mọc từ quả sồi.

Oak may bend but will not break.

Gỗ sồi có thể uốn cong nhưng sẽ không gãy.

Ellagitannin, the main tannin in oak, is an important factor influencing the quality of grape wine in oak barrel.

Ellagitannin, tannin chính trong gỗ sồi, là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng rượu vang nho trong thùng gỗ sồi.

an ancient oak chest bound with brass braces.

một chiếc rương gỗ sồi cổ xưa được cố định bằng các thanh chống bằng đồng

limed oak dining furniture.

đồ nội thất ăn uống bằng gỗ lim

an enormous oak tree stood overshadowing the cottage.

một cây sồi khổng lồ đứng che khuất ngôi nhà tranh.

Ví dụ thực tế

Little insects that grow on an oak tree.

Những côn trùng nhỏ bé mọc trên cây sồi.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

And from the acorn grew the mighty oak.

Và từ quả sồi non, cây sồi trỗi dậy.

Nguồn: Billions Season 1

Yeah, that was definitely poison oak.

Ừ, đó chắc chắn là cây sồi độc.

Nguồn: Modern Family - Season 02

Fred and I found him in the old, hollow oak.

Fred và tôi tìm thấy anh ấy trong cái cây sồi cổ, rỗng.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 2

One was an oak, and the other a linden tree.

Một cái là cây sồi, và cái còn lại là cây bằng.

Nguồn: American Elementary School English 4

There's so much oak here its known as the forest of Notre Dame.

Ở đây có rất nhiều cây sồi, nơi này được biết đến như là khu rừng Notre Dame.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

So we see some oaks around which is really good, we like those.

Vậy chúng ta thấy một số cây sồi xung quanh, điều đó thực sự tốt, chúng tôi thích những cái đó.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Oh, when I was 22, I was a strapping blonde oak of a man.

Ôi, khi tôi 22 tuổi, tôi là một người đàn ông cao lớn, khỏe mạnh như cây sồi.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

This oak tree was very old.

Cây sồi này rất già.

Nguồn: 101 Children's English Stories

There's merit in the brave and strong who dig the mine or fell the oak.

Có giá trị trong những người dũng cảm và mạnh mẽ đào mỏ hoặc đốn cây sồi.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay