turbulence

[Mỹ]/'tɜːbjʊl(ə)ns/
[Anh]/'tɝbjələns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyển động hỗn loạn và bạo lực của khí hoặc nước, sự dao động ầm ĩ.
Word Forms
số nhiềuturbulences

Cụm từ & Cách kết hợp

airplane turbulence

chuyển động bất thường của máy bay

severe turbulence

chuyển động bất thường nghiêm trọng

atmospheric turbulence

bão hòa khí quyển

turbulence intensity

cường độ nhiễu loạn

air turbulence

chuyển động bất thường trên không

Câu ví dụ

times of turbulence and confusion.

những thời điểm hỗn loạn và bối rối.

The turbulence caused the plane to turn over.

Sự nhiễu loạn đã khiến máy bay bị lật.

a plane that plunged into a pocket of turbulence;

một chiếc máy bay bị rơi vào vùng nhiễu loạn;

The turbulence in his life has come from accidents and illness.

Sự nhiễu loạn trong cuộc đời anh ấy bắt nguồn từ những tai nạn và bệnh tật.

adding kidney essence can effectively adjust incretionary turbulence of climacteric syndrome.

Việc bổ sung tinh chất thận có thể điều chỉnh hiệu quả sự rối loạn nội tiết của hội chứng mãn kinh.

But it may only be during a time of emotional inner turbulence that you can summon the strength to unchain yourself.

Nhưng có lẽ chỉ trong thời điểm nhiễu loạn nội tâm về mặt cảm xúc, bạn mới có thể tập hợp đủ sức mạnh để giải thoát bản thân.

The semi freedom short circuit is superposed by parallel plane flow, confluence and ringy turbulence jet.

Mạch ngắn bán tự do bị chồng lên bởi dòng chảy song song, hợp lưu và xoáy lốc xoắn.

The system can easily change coflow temperature, oxygen mole fraction and turbulence parameters by changing the coflow mixture equivalence ratio.

Hệ thống có thể dễ dàng thay đổi nhiệt độ dòng đối lưu, phân số mol oxy và các thông số nhiễu loạn bằng cách thay đổi tỷ lệ tương đương của hỗn hợp dòng đối lưu.

On the contrary, When collective consciousness makes turbulence, the body and mind will trap in a state of unhealthiness, unhappiness and unpleasure.

Ngược lại, Khi ý thức tập thể gây ra nhiễu loạn, cơ thể và tâm trí sẽ bị mắc kẹt trong trạng thái không khỏe mạnh, không hạnh phúc và không dễ chịu.

The plane with 228 people on board disappeared from redar's screen radar screens after in countering interbulance encountering turbulence and reporting electrical problems.

Máy bay chở 228 người trên khoang đã biến mất khỏi màn hình radar sau khi gặp phải nhiễu loạn và báo cáo các vấn đề về điện.

Ví dụ thực tế

Yes, that is 'turbulence' — I really don't like turbulence.

Vâng, đó là 'turbulence' - tôi thực sự không thích turbulence.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

First, we need to understand just exactly what turbulence is.

Đầu tiên, chúng ta cần hiểu chính xác turbulence là gì.

Nguồn: Connection Magazine

The political turbulence has frustrated the international community.

Sự bất ổn chính trị đã gây thất vọng cho cộng đồng quốc tế.

Nguồn: VOA Standard December 2014 Collection

It’s not clear though what effect all the turbulence will have.

Tuy nhiên, không rõ turbulence sẽ có tác động gì.

Nguồn: VOA Video Highlights

The defining and mutually reinforcing phenomena of our age are political turbulence and technological disruption.

Những hiện tượng định hình và củng cố lẫn nhau của thời đại chúng ta là sự bất ổn chính trị và sự gián đoạn công nghệ.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

No, turbulence is just the equalization of diurnal temperature variations in the atmosphere.

Không, turbulence chỉ là sự cân bằng của sự biến đổi nhiệt độ ban ngày trong khí quyển.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

First, we must uphold peace and oppose war and turbulence.

Đầu tiên, chúng ta phải bảo vệ hòa bình và phản đối chiến tranh và turbulence.

Nguồn: Wang Yi's speech at the United Nations General Assembly.

This is, above all, a painting about turbulence.

Đây là, trên hết, một bức tranh về turbulence.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

There was probably a lot of turbulence, for example.

Có lẽ có rất nhiều turbulence, ví dụ.

Nguồn: VOA Special December 2021 Collection

Governments can also help limit the consequences of social and economic turbulence.

Các chính phủ cũng có thể giúp hạn chế những hậu quả của sự bất ổn xã hội và kinh tế.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay