turbulent

[Mỹ]/ˈtɜːbjələnt/
[Anh]/ˈtɜːrbjələnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có đặc điểm là sự kích động hoặc rối loạn; hỗn loạn; có đặc điểm bởi sự hỗn loạn

Cụm từ & Cách kết hợp

turbulent times

thời điểm hỗn loạn

turbulent weather

thời tiết bất ổn

turbulent emotions

cảm xúc bão tố

turbulent flow

dòng chảy hỗn loạn

turbulent boundary layer

lớp biên rối

turbulent diffusion

khuếch tán hỗn loạn

turbulent current

dòng chảy cuồng nhiệt

turbulent fluctuation

biến động hỗn loạn

turbulent fluid

chất lỏng hỗn loạn

turbulent motion

chuyển động hỗn loạn

Câu ví dụ

a turbulent period in history.

một giai đoạn đầy biến động trong lịch sử.

angling for tuna in turbulent tidal races.

Đang tìm cá ngừ trong những dòng chảy thủy triều hỗn loạn.

the country's turbulent 20-year history.

lịch sử 20 năm đầy biến động của đất nước.

he entered upon a turbulent political career.

anh bắt đầu một sự nghiệp chính trị đầy biến động.

Based on the theory of light wave propagation in turbulent media, the scaling exponents could be given by the method of determining dimensionless interzone.

Dựa trên lý thuyết về sự truyền sóng ánh sáng trong môi trường hỗn loạn, các số mũ tỷ lệ có thể được đưa ra bằng phương pháp xác định vùng giữa không thứ nguyên.

While Indonesia faced internal political, economic and secessionism turbulent in 1998 Asian Financial Crisis, East Timorese grabbed the timing and attained independence under UN's mediation.

Trong khi Indonesia phải đối mặt với tình hình chính trị, kinh tế và ly khai nội bộ đầy biến động trong cuộc khủng hoảng tài chính châu Á năm 1998, người dân Đông Timor đã tận dụng thời cơ và giành được độc lập dưới sự điều phối của Liên Hợp Quốc.

When the wave crest approaches, sees only the river water to rise suddenly, the very rough sea waves are turbulent, raise the waterwall which stands tall and erect.

Khi đỉnh sóng đến gần, chỉ thấy nước sông dâng lên đột ngột, những đợt sóng biển rất gồ ghề, tạo thành một bức tường nước cao và đứng thẳng.

Ví dụ thực tế

But his heart was in a constant, turbulent riot.

Nhưng trái tim anh luôn cuộn trào, đầy hỗn loạn.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

Each side honoring its own turbulent history.

Mỗi bên tôn vinh lịch sử đầy biến động của riêng mình.

Nguồn: NPR News August 2013 Compilation

In this movie, Jia plays a boxer who takes on a turbulent challenge.

Trong bộ phim này, Jia vào vai một võ sĩ vật lộn với một thử thách đầy biến động.

Nguồn: Global Times Reading Selection

1815 was a turbulent year for France.

Năm 1815 là một năm đầy biến động đối với nước Pháp.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

We have 'overcoming', 'doom and gloom' and 'turbulent'.

Chúng tôi có 'overcoming', 'doom and gloom' và 'turbulent'.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

The word we're looking at, though, is 'turbulent'.

Tuy nhiên, từ mà chúng ta đang xem xét là 'turbulent'.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Nineteen sixty-eight was a turbulent year for the United States.

Năm 1968 là một năm đầy biến động đối với nước Mỹ.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

The past few days have been turbulent for Mr. Bolton.

Vài ngày qua là những ngày đầy biến động đối với ông Bolton.

Nguồn: New York Times

The flight gets turbulent as Hurricane Lee lurks ominously below us.

Chuyến bay trở nên đầy biến động khi bão Lee lởn vởn nguy hiểm bên dưới chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

How does this turbulent cloud of bouncing, chaotic sand create order?

Vậy thì, mây hỗn loạn, đầy những hạt cát nhảy múa, hỗn loạn này tạo ra trật tự như thế nào?

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay