two-family

[Mỹ]/[ˈtuː ˈfæmɪli]/
[Anh]/[ˈtuː ˈfæmɪli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một ngôi nhà được chia thành hai đơn vị sinh sống riêng biệt, thường có hai lối vào.; Một gia đình bao gồm hai phụ huynh và con cái của họ.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một ngôi nhà hai gia đình.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-family home

nhà hai gia đình

two-family unit

đơn vị hai gia đình

a two-family

một nhà hai gia đình

two-family dwelling

nhà ở hai gia đình

two-family living

sống chung trong nhà hai gia đình

two-family arrangement

bố trí nhà hai gia đình

two-family business

kinh doanh hai gia đình

two-family property

bất động sản hai gia đình

two-family share

phần chia cho hai gia đình

two-family project

dự án hai gia đình

Câu ví dụ

the two-family home offered plenty of space for everyone.

Ngôi nhà hai gia đình có đủ không gian cho tất cả mọi người.

we enjoyed a lovely barbecue with the two-family next door.

Chúng tôi đã có một buổi tiệc nướng thịt ngoài trời thật vui vẻ với gia đình hai gia đình sống bên cạnh.

the two-family business thrived on collaboration and shared resources.

Doanh nghiệp hai gia đình phát triển mạnh nhờ sự hợp tác và chia sẻ nguồn lực.

they decided to build a two-family unit to accommodate their aging parents.

Họ quyết định xây một đơn vị hai gia đình để có thể chứa đựng bố mẹ già của họ.

the two-family property had a large backyard perfect for children.

Bất động sản hai gia đình có một sân sau rộng lớn, hoàn hảo cho trẻ em.

sharing childcare responsibilities was easier in the two-family arrangement.

Việc chia sẻ trách nhiệm chăm sóc trẻ em dễ dàng hơn trong cách sắp xếp hai gia đình.

the two-family agreement outlined shared expenses and responsibilities.

Thỏa thuận hai gia đình nêu rõ các chi phí và trách nhiệm chung.

they appreciated the support they received from the two-family living nearby.

Họ đánh giá cao sự hỗ trợ mà họ nhận được từ gia đình hai gia đình sống gần đó.

the two-family design maximized space while maintaining privacy.

Thiết kế hai gia đình tối đa hóa không gian đồng thời duy trì sự riêng tư.

the neighborhood was known for its strong sense of community among two-family households.

Khu phố nổi tiếng với tinh thần cộng đồng mạnh mẽ giữa các hộ gia đình hai gia đình.

they considered the financial benefits of a two-family dwelling.

Họ cân nhắc những lợi ích tài chính của một ngôi nhà hai gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay