two-horned

[Mỹ]/[ˈtuː.hɔːnd]/
[Anh]/[ˈtuː.hɔːnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hai sừng; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một sinh vật có hai sừng.
n. Một sinh vật có hai sừng.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-horned rhino

con lửng hai sừng

a two-horned beast

một sinh vật hai sừng

two-horned figure

hình dạng hai sừng

finding two-horned

tìm thấy hai sừng

two-horned creature

sự vật hai sừng

the two-horned god

thần hai sừng

two-horned design

mẫu thiết kế hai sừng

with two-horned

có hai sừng

two-horned statue

tượng hai sừng

showed two-horned

trình bày hai sừng

Câu ví dụ

the mythical creature had two-horned heads and razor-sharp claws.

Loài sinh vật huyền thoại có hai cái sừng và những ngón vuốt sắc lẻm.

a two-horned rhinoceros grazed peacefully on the savanna.

Một con hươu cao cổ có hai cái sừng ăn cỏ một cách bình yên trên thảo nguyên.

the artist's sculpture featured a striking two-horned figure.

Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ có một hình tượng hai cái sừng ấn tượng.

legends spoke of a two-horned dragon guarding the treasure.

Người ta kể lại rằng có một con rồng hai sừng canh giữ kho báu.

he designed a unique two-horned helmet for the futuristic soldier.

Anh ấy thiết kế một chiếc mũ có hai cái sừng độc đáo cho lính tương lai.

the child's drawing showed a fantastical two-horned unicorn.

Bản vẽ của đứa trẻ thể hiện một con kỳ lân hai sừng kỳ ảo.

the ancient ruins contained carvings of two-horned deities.

Các di tích cổ chứa những bức chạm khắc về các vị thần hai sừng.

the game featured a powerful two-horned monster as the boss.

Trò chơi có một con quái vật hai sừng mạnh mẽ làm boss.

she wore a necklace with a delicate two-horned charm.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ với một món đồ trang sức hai sừng tinh xảo.

the fantasy novel described a kingdom ruled by two-horned kings.

Trong tiểu thuyết viễn tưởng, một vương quốc được cai trị bởi các vị vua hai sừng được mô tả.

the child's toy was a brightly colored two-horned dinosaur.

Chiếc đồ chơi của trẻ em là một con khủng long hai sừng màu sắc rực rỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay