two-horned rhino
con lửng hai sừng
a two-horned beast
một sinh vật hai sừng
two-horned figure
hình dạng hai sừng
finding two-horned
tìm thấy hai sừng
two-horned creature
sự vật hai sừng
the two-horned god
thần hai sừng
two-horned design
mẫu thiết kế hai sừng
with two-horned
có hai sừng
two-horned statue
tượng hai sừng
showed two-horned
trình bày hai sừng
the mythical creature had two-horned heads and razor-sharp claws.
Loài sinh vật huyền thoại có hai cái sừng và những ngón vuốt sắc lẻm.
a two-horned rhinoceros grazed peacefully on the savanna.
Một con hươu cao cổ có hai cái sừng ăn cỏ một cách bình yên trên thảo nguyên.
the artist's sculpture featured a striking two-horned figure.
Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ có một hình tượng hai cái sừng ấn tượng.
legends spoke of a two-horned dragon guarding the treasure.
Người ta kể lại rằng có một con rồng hai sừng canh giữ kho báu.
he designed a unique two-horned helmet for the futuristic soldier.
Anh ấy thiết kế một chiếc mũ có hai cái sừng độc đáo cho lính tương lai.
the child's drawing showed a fantastical two-horned unicorn.
Bản vẽ của đứa trẻ thể hiện một con kỳ lân hai sừng kỳ ảo.
the ancient ruins contained carvings of two-horned deities.
Các di tích cổ chứa những bức chạm khắc về các vị thần hai sừng.
the game featured a powerful two-horned monster as the boss.
Trò chơi có một con quái vật hai sừng mạnh mẽ làm boss.
she wore a necklace with a delicate two-horned charm.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ với một món đồ trang sức hai sừng tinh xảo.
the fantasy novel described a kingdom ruled by two-horned kings.
Trong tiểu thuyết viễn tưởng, một vương quốc được cai trị bởi các vị vua hai sừng được mô tả.
the child's toy was a brightly colored two-horned dinosaur.
Chiếc đồ chơi của trẻ em là một con khủng long hai sừng màu sắc rực rỡ.
two-horned rhino
con lửng hai sừng
a two-horned beast
một sinh vật hai sừng
two-horned figure
hình dạng hai sừng
finding two-horned
tìm thấy hai sừng
two-horned creature
sự vật hai sừng
the two-horned god
thần hai sừng
two-horned design
mẫu thiết kế hai sừng
with two-horned
có hai sừng
two-horned statue
tượng hai sừng
showed two-horned
trình bày hai sừng
the mythical creature had two-horned heads and razor-sharp claws.
Loài sinh vật huyền thoại có hai cái sừng và những ngón vuốt sắc lẻm.
a two-horned rhinoceros grazed peacefully on the savanna.
Một con hươu cao cổ có hai cái sừng ăn cỏ một cách bình yên trên thảo nguyên.
the artist's sculpture featured a striking two-horned figure.
Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ có một hình tượng hai cái sừng ấn tượng.
legends spoke of a two-horned dragon guarding the treasure.
Người ta kể lại rằng có một con rồng hai sừng canh giữ kho báu.
he designed a unique two-horned helmet for the futuristic soldier.
Anh ấy thiết kế một chiếc mũ có hai cái sừng độc đáo cho lính tương lai.
the child's drawing showed a fantastical two-horned unicorn.
Bản vẽ của đứa trẻ thể hiện một con kỳ lân hai sừng kỳ ảo.
the ancient ruins contained carvings of two-horned deities.
Các di tích cổ chứa những bức chạm khắc về các vị thần hai sừng.
the game featured a powerful two-horned monster as the boss.
Trò chơi có một con quái vật hai sừng mạnh mẽ làm boss.
she wore a necklace with a delicate two-horned charm.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ với một món đồ trang sức hai sừng tinh xảo.
the fantasy novel described a kingdom ruled by two-horned kings.
Trong tiểu thuyết viễn tưởng, một vương quốc được cai trị bởi các vị vua hai sừng được mô tả.
the child's toy was a brightly colored two-horned dinosaur.
Chiếc đồ chơi của trẻ em là một con khủng long hai sừng màu sắc rực rỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay